Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rositz

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm94.2
Quản lí công chúng64

Thông tin về Rositz

Khu vực1.3 km²
Dân số1.415
Dân số nam692 (48.9%)
Dân số nữ723 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-43.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-22.8%
Độ tuổi trung bình50.6 tuổi (Nam: 48.5, Nữ: 52.9)
Mã Vùng3447, 34498
Các vùng lân cậnMolbitz, Schelditz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.03333, 12.36667
Mã Bưu Chính04617

Bản đồ Rositz

Bản đồ tương tác

Dân số Rositz

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.5002.0191.8331.4451.415
Mật độ dân số1.904,8 / km²1.538,3 / km²1.396,6 / km²1.101 / km²1.078,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rositz từ 2000 đến 2015

Giảm 21.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rositz-42.2%-28.4%-21.2%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rositz

Tuổi trung vị: 50.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rositz50.6 yrs52.9 yrs48.5 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rositz

Mật độ dân số: 1.078 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rositz1.4151,313 km²1.078 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rositz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rositz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rositz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rositz12,669 tn8.95 tn9,652.4 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rositz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,669 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,652.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.286 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.181.7 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
4/16/156:38 AM3.348.2 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.893.1 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.389.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.291.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.392.5 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.590.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM390.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.293.1 km0 mCzech Republicusgs.gov

Rositz

Rositz là một đô thị thuộc huyện Altenburger Land, trong bang Thüringen, Đức. Đô thị Rositz có diện tích kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Rositz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.