Danh mục tại Rockenberg
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rockenberg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 35 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | 5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 9 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | — |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 7 | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 4.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 6 | 5 |
| Nhà hàng | 6 | 4.4 |
| Ngành xây dựng khác | 6 | 4.5 |
| Nhân viên kế toán | 5 | — |
| Lắp đặt điện | 5 | 5 |
| Bán lẻ vải | 5 | — |
Thông tin về Rockenberg
| Khu vực | 0.8 km² |
| Dân số | 1.689 |
| Dân số nam | 839 (49.7%) |
| Dân số nữ | 850 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 45.7) |
| Mã Vùng | 6033 |
| Các vùng lân cận | Oppershofen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.43050, 8.73688 |
| Mã Bưu Chính | 35519 |
Bản đồ Rockenberg
Bản đồ tương tác
Dân số Rockenberg
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.837 | 1.835 | 1.799 | 1.712 | 1.689 |
| Mật độ dân số | 2.449,3 / km² | 2.446,7 / km² | 2.398,7 / km² | 2.282,7 / km² | 2.252 / km² |
Thay đổi dân số Rockenberg từ 2000 đến 2015
Giảm 4.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rockenberg | -6.8% | -6.7% | -4.8% |
| Hessen | +9% | +5.7% | +0.4% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Rockenberg
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rockenberg | 44.8 yrs | 45.7 yrs | 43.9 yrs |
| Hessen | 44.2 yrs | 45.1 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Rockenberg
Mật độ dân số: 2.252 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rockenberg | 1.689 | 0,75 km² | 2.252 / km² |
| Hessen | 6 million | 21.118,3 km² | 286 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rockenberg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rockenberg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rockenberg | 17,289 tn | 10.24 tn | 23,052.4 tons/km² |
| Hessen | 61,074,998 tn | 10.11 tn | 2,892 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,289 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,052.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/17/14 | 4:46 PM | 3.6 | 71.3 km | 10,000 m | 2km SE of Pfungstadt, Germany | usgs.gov |
| 2/14/11 | 12:43 PM | 3.9 | 64.5 km | 12,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/23/10 | 1:35 AM | 3.4 | 60.9 km | 9,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/29/10 | 12:42 AM | 3.4 | 53.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/11/10 | 11:16 AM | 3.4 | 99.8 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/29/08 | 1:36 PM | 3 | 93.5 km | 14,800 m | Germany | usgs.gov |
| 12/13/07 | 2:11 PM | 3 | 93.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/20/07 | 8:22 AM | 3 | 69.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/11/07 | 5:01 PM | 3.3 | 98.9 km | 11,500 m | Germany | usgs.gov |
| 11/18/06 | 8:26 AM | 3.1 | 98.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Rockenberg
Rockenberg là một đô thị ở huyện Wetterau, bang Hessen, Đức. Đô thị Rockenberg có diện tích 16,14 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3975 người. Đô thị này có cự ly khoảng 36 kilometers về phía bắc của Frankfurt am Main.
Trang Wikipedia về RockenbergVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

