Thông tin về Ritzerau

Khu vực0.9 km²
Dân số959
Dân số nam468 (48.8%)
Dân số nữ491 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.6%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.3)
Mã Vùng4543
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.66667, 10.56667
Mã Bưu Chính23896

Bản đồ Ritzerau

Bản đồ tương tác

Dân số Ritzerau

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số794869944988959
Mật độ dân số907,4 / km²993,1 / km²1.078,9 / km²1.129,1 / km²1.096 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ritzerau từ 2000 đến 2015

Tăng 4.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ritzerau+24.4%+13.7%+4.7%
Schleswig-Holstein+14.9%+9.1%+2.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ritzerau

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ritzerau45.5 yrs46.3 yrs44.8 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ritzerau

Mật độ dân số: 1.096 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ritzerau9590,875 km²1.096 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ritzerau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ritzerau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ritzerau9,750 tn10.17 tn11,142.7 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ritzerau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,750 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,142.7 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/007:22 PM3.535.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.894.9 km0 mGermanyusgs.gov

Ritzerau

Ritzerau là một đô thị thuộc huyện Lauenburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Ritzerau có diện tích 11,11 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 277 người.

Trang Wikipedia về Ritzerau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.