Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rickling

Thông tin về Rickling

Khu vực1.4 km²
Dân số1.879
Dân số nam983 (52.3%)
Dân số nữ896 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.3%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 45.7)
Mã Vùng4328
Các vùng lân cậnFehrenbötel, Schönmoor, Kuhlen, Bergstedt
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.01667, 10.16667

Bản đồ Rickling

Bản đồ tương tác

Dân số Rickling

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3531.5241.6291.5661.8791.8491.809
Mật độ dân số984 / km²1.108,4 / km²1.184,7 / km²1.138,9 / km²1.366,5 / km²1.344,7 / km²1.315,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rickling từ 2000 đến 2020

Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rickling+38.9%+23.3%+15.3%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rickling

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rickling44.9 yrs45.7 yrs44.1 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rickling

Mật độ dân số: 1.367 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rickling1.8791,375 km²1.367 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rickling

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rickling

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rickling

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rickling

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rickling18,958 tn10.09 tn13,787.9 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rickling
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,958 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,787.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/007:22 PM3.582.6 km10,000 mGermanyusgs.gov

Rickling

Rickling là một đô thị ở huyện Segeberg, Segeberg, ở bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Rickling có diện tích 38,94 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người. Đô thị này có cự ly khoảng 15 km về phía đông nam Neumünster. thuộc Amt (..

Trang Wikipedia về Rickling

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.