Danh mục tại Raunheim
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnĐảng phái chính trịDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Hồi giáoCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhKỹ sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường mẫu giáoĐại lý thiết kếMái vòmNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng giao pizzaCửa hàng KebabCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng Châu ÁNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtThợ KhóaAtm củaBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyLuật sưNgân hàngNgân hàng tiết kiệmNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ nội khoaCác nha sĩChuyên viên thẩm mỹCông ty quản lý sự kiệnHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tiếp thị trên InternetGiám định viênTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCửa hàng bán buônCửa hàng máy tínhDịch vụ thương mại điện tửĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịSiêu thị giảm giáTiệm thuốc láTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ bóng đáCửa hàng xổ sốQuán bar HookahSân chơiSòng bạcBãi Đỗ XeChỗ trọ trong nhàCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừNhà khoTaxiTrạm sạc xe điệnTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Raunheim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 87 |
| Quản lí đoàn thể | 70 |
| Mua sắm | 58 |
| Cửa hàng điện tử | 35 |
| Sức khoẻ và y tế | 31 |
| Tiệm cắt tóc | 30 |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 |
| Bất Động Sản | 28 |
| Sửa chữa xe hơi | 27 |
| Thẩm mỹ viện | 24 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 22 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 21 |
Thông tin về Raunheim
| Khu vực | 5.0 km² |
| Dân số | 12.357 |
| Dân số nam | 6.088 (49.3%) |
| Dân số nữ | 6.269 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.6 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 44.3) |
| Mã Vùng | 6142 |
| Các vùng lân cận | Höchst, Waldsee, Riedberg, Innenstadt, Linkenheim - Hochstetten |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.01320, 8.45253 |
| Mã Bưu Chính | 65479 |
Bản đồ Raunheim
Bản đồ tương tác
Dân số Raunheim
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.944 | 11.608 | 12.352 | 12.184 | 12.357 |
| Mật độ dân số | 2.188,8 / km² | 2.321,6 / km² | 2.470,4 / km² | 2.436,8 / km² | 2.471,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Raunheim từ 2000 đến 2015
Giảm 1.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Raunheim | +11.3% | +5% | -1.4% |
| Hessen | +9% | +5.7% | +0.4% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Raunheim
Tuổi trung vị: 43.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Raunheim | 43.6 yrs | 44.3 yrs | 42.9 yrs |
| Hessen | 44.2 yrs | 45.1 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Raunheim
Mật độ dân số: 2.471 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Raunheim | 12.357 | 5 km² | 2.471 / km² |
| Hessen | 6 million | 21.118,3 km² | 286 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Raunheim
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Raunheim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Raunheim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Raunheim | 127,444 tn | 10.31 tn | 25,488.7 tons/km² |
| Hessen | 61,074,998 tn | 10.11 tn | 2,892 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Raunheim
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 127,444 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,488.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/17/14 | 4:46 PM | 3.6 | 27.6 km | 10,000 m | 2km SE of Pfungstadt, Germany | usgs.gov |
| 2/14/11 | 12:43 PM | 3.9 | 56.8 km | 12,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/23/10 | 1:35 AM | 3.4 | 16.5 km | 9,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/29/10 | 12:42 AM | 3.4 | 10.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/11/10 | 11:16 AM | 3.4 | 88.1 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/29/08 | 1:36 PM | 3 | 83.5 km | 14,800 m | Germany | usgs.gov |
| 12/13/07 | 2:11 PM | 3 | 43.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/20/07 | 8:22 AM | 3 | 50.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/3/07 | 2:58 AM | 4.4 | 96.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/11/07 | 5:01 PM | 3.3 | 83.9 km | 11,500 m | Germany | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


