Danh mục tại Radbruch
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Radbruch
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 8 |
| Bất Động Sản | 8 |
| Mua sắm | 7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 |
| Thiết kế đặc biệt | 5 |
Bản đồ Radbruch
Bản đồ tương tác
Dân số Radbruch
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 820 | 852 | 809 | 736 | 720 |
| Mật độ dân số | 1.312 / km² | 1.363,2 / km² | 1.294,4 / km² | 1.177,6 / km² | 1.152 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Radbruch từ 2000 đến 2015
Giảm 9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Radbruch | -10.2% | -13.6% | -9% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Radbruch
Mật độ dân số: 1.152 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Radbruch | 720 | 0,625 km² | 1.152 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Radbruch
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Radbruch
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Radbruch | 7,330 tn | 10.18 tn | 11,727.4 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Radbruch
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,330 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,727.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Radbruch
là một đô thị của huyện Lüneburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 22,54 kilômét vuông.
Trang Wikipedia về RadbruchVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

