Danh mục tại Quickborn

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnĐảng phái chính trịDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên tư vấn về phòng cháyNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngày
Hiển thị 1-50 của 219

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quickborn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể16728 years
Bất Động Sản15420 years
Mua sắm15425 years
Nhà hàng88
Sức khoẻ và y tế74
Cửa hàng điện tử74
Xây dựng các tòa nhà69
Sửa chữa xe hơi61

Thông tin về Quickborn

Khu vực4.0 km²
Dân số9.914
Dân số nam4.814 (48.6%)
Dân số nữ5.100 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.1%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.046 (2022)
Mã Vùng4106, 4193, 4825
Các vùng lân cậnRenzel, Langenhorn, Neustadt, Eidelstedt, Friedrichsgabe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.72831, 9.90934
Mã Bưu Chính25451

Bản đồ Quickborn

Bản đồ tương tác

Dân số Quickborn

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.2279.0329.1698.9409.9149.7629.649
Mật độ dân số2.306,8 / km²2.258 / km²2.292,3 / km²2.235 / km²2.478,5 / km²2.440,5 / km²2.412,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quickborn từ 2000 đến 2020

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quickborn+7.4%+9.8%+8.1%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quickborn

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quickborn45.4 yrs46.3 yrs44.6 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quickborn

Mật độ dân số: 2.479 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quickborn9.9144 km²2.479 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quickborn

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Quickborn

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Quickborn

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quickborn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Quickborn

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.963$35.319$38.523$37.774$37.492$39.590$40.391$42.046
Tổng GDP$1,2 T$1,4 T$1,6 T$1,5 T$1,6 T$1,8 T$1,9 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Quickborn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quickborn102,721 tn10.36 tn25,680.4 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quickborn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)102,721 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,680.4 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.585.1 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.573.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.877.3 km0 mGermanyusgs.gov

Quickborn

Quickborn là một đô thị thuộc huyện Pinneberg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị này có diện tích 43,16 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 20.208 người. Quickborn có cự ly khoảng 17 km về phía đông Elmshorn, 20 km về phía bắc..

Trang Wikipedia về Quickborn
Hình ảnh về Quickborn

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.