Danh mục tại Premnitz
Bãi rửa xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaNhà cung cấp hòm thưCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ đạo Tin LànhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm cứu hỏaLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán cà phêTrang Trí Nội ThấtCông ty bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhCác nha sĩChuyên gia Y tếCơ sở điều dưỡngNghĩa trangPhòng khám y tếChăm sóc bàn chânHiệu làm tócThợ làm tócCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmNgười bán hoaSiêu thịSiêu thị giảm giáKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Premnitz
Thông tin về Premnitz
| Khu vực | 5.8 km² |
| Dân số | 6.030 |
| Dân số nam | 2.894 (48.0%) |
| Dân số nữ | 3.136 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 46.8 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 47.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $29.077 (2022) |
| Mã Vùng | 3386 |
| Các vùng lân cận | Mögelin, Milow, Döberitz, Bützer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.53184, 12.34845 |
Bản đồ Premnitz
Bản đồ tương tác
Dân số Premnitz
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.198 | 5.678 | 6.059 | 6.212 | 6.030 | 5.865 | 5.688 |
| Mật độ dân số | 904 / km² | 987,5 / km² | 1.053,7 / km² | 1.080,3 / km² | 1.048,7 / km² | 1.020 / km² | 989,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Premnitz từ 2000 đến 2020
Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Premnitz | +16% | +6.2% | -0.5% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Premnitz
Tuổi trung vị: 46.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Premnitz | 46.8 yrs | 47.7 yrs | 45.9 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Premnitz
Mật độ dân số: 1.049 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Premnitz | 6.030 | 5,8 km² | 1.049 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Premnitz
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Premnitz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Premnitz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Premnitz
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $19.107 | $20.472 | $22.329 | $22.217 | $23.216 | $27.147 | $27.932 | $29.077 |
| Tổng GDP | $187,7 Tr | $208 Tr | $232,9 Tr | $236,6 Tr | $253,8 Tr | $302,7 Tr | $305,2 Tr | $314,6 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Premnitz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Premnitz | 55,131 tn | 9.14 tn | 9,588 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Premnitz
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,131 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,588 tons/km² |
Premnitz
Premnitz là một đô thị thuộc huyện Havelland, bang Brandenburg, Đức.
Trang Wikipedia về PremnitzVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


