Danh mục tại Passau

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất quần áo và vảiNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànThợ may quần áoXưởng rang cà phêCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lót
Hiển thị 1-50 của 597

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Passau

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm41964 years
Quản lí đoàn thể40929 years
Sức khoẻ và y tế400
Nhà hàng38813 years
Bất Động Sản27533 years
Luật sư hợp pháp237
Cửa hàng điện tử17124 years
Xây dựng các tòa nhà165
Cửa hàng quần áo16020 years
Dịch vụ tài chính156
Các nha sĩ145

Thông tin về Passau

Khu vực32.2 km²
Dân số47.004
Dân số nam22.161 (47.1%)
Dân số nữ24.843 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.8%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 45.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.505 (2022)
Mã Vùng851, 8546, 8548
Các vùng lân cậnHacklberg, Altstadt, Grubweg, Kohlbruck, Innstadt
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.56650, 13.43122
Mã Bưu Chính940329403494036

Bản đồ Passau

Bản đồ tương tác

Dân số Passau

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số49.21946.54445.74342.82647.00446.86146.632
Mật độ dân số1.529,1 / km²1.446 / km²1.421,1 / km²1.330,5 / km²1.460,3 / km²1.455,9 / km²1.448,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Passau từ 2000 đến 2020

Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Passau-4.5%+1%+2.8%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Passau

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Passau44 yrs45.7 yrs42.1 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Passau

Mật độ dân số: 1.460 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Passau47.00432,2 km²1.460 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Passau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Passau

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Passau

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Passau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Passau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Passau

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.785$29.771$32.471$32.224$35.850$38.839$38.911$40.505
Tổng GDP$540 Tr$609,1 Tr$688,1 Tr$690,9 Tr$779,1 Tr$862,1 Tr$870 Tr$909,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Passau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Passau444,956 tn9.47 tn13,823.9 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Passau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)444,956 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,823.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/085:25 PM3.853.6 km10,000 mAustriausgs.gov
6/22/083:05 PM3.297 km1,300 mAustriausgs.gov
9/20/078:04 PM3.596.8 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.849.7 km10,000 mAustriausgs.gov
5/15/995:34 AM3.399.4 km5,000 mAustriausgs.gov
3/31/991:00 PM3.992.2 km10,000 mAustriausgs.gov
12/10/983:24 AM3.138 km5,000 mAustriausgs.gov
6/27/955:16 PM3.599.6 km5,000 mAustriausgs.gov
10/22/948:38 AM3.193.7 km5,000 mAustriausgs.gov
6/1/908:21 PM3.797.8 km7,500 mAustriausgs.gov

Passau

Passau (Latin: Batavis hoặc Batavia, cũng Passavium; Ý: Passavia; Séc: Pasov, Slovene: Pasav) cũng được gọi là Dreiflüssestadt (Thành phố Ba Sông), bởi vì các Danube có sông Inn chảy vào từ phía Nam, và sông Ilz đổ vào sau khi ra khỏi rừng Bavaria về phía Bắc...

Trang Wikipedia về Passau
Hình ảnh về Passau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.