Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Partenstein

Thông tin về Partenstein

Khu vực1.1 km²
Dân số2.078
Dân số nam1.032 (49.6%)
Dân số nữ1.046 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.0%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 46.5)
Mã Vùng9355
Các vùng lân cậnKlinga, Großsteinberg, Pomßen, Grethen, Staudtnitz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.04176, 9.51991
Mã Bưu Chính97846

Bản đồ Partenstein

Bản đồ tương tác

Dân số Partenstein

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4782.3362.3092.1382.078
Mật độ dân số2.332,2 / km²2.198,6 / km²2.173,2 / km²2.012,2 / km²1.955,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Partenstein từ 2000 đến 2015

Giảm 7.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Partenstein-13.7%-8.5%-7.4%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Partenstein

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Partenstein45.6 yrs46.5 yrs44.7 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Partenstein

Mật độ dân số: 1.956 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Partenstein2.0781,063 km²1.956 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Partenstein

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Partenstein

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Partenstein

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Partenstein

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Partenstein

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Partenstein20,304 tn9.77 tn19,109.5 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Partenstein
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,304 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,109.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.669.5 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.493 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.486.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/22/054:00 AM3.290 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.279.9 km7,200 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM395.9 km16,000 mGermanyusgs.gov
5/4/047:25 PM3.262.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/4/046:35 AM378.1 km13,400 mGermanyusgs.gov
3/5/042:47 PM372.2 km18,800 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.449.9 km10,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.