Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Owschlag

Thông tin về Owschlag

Khu vực1.8 km²
Dân số1.807
Dân số nam909 (50.3%)
Dân số nữ898 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-15.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.7%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.5)
Mã Vùng4336, 4624
Các vùng lân cậnNorby, Ramsdorf, Boklund, Steinsieken
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.38333, 9.60000
Mã Bưu Chính24811

Bản đồ Owschlag

Bản đồ tương tác

Dân số Owschlag

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1462.1842.2502.2051.8071.8021.752
Mật độ dân số1.226,3 / km²1.248 / km²1.285,7 / km²1.260 / km²1.032,6 / km²1.029,7 / km²1.001,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Owschlag từ 2000 đến 2020

Giảm 19.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Owschlag-15.8%-17.3%-19.7%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Owschlag

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Owschlag45.6 yrs46.5 yrs44.8 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Owschlag

Mật độ dân số: 1.033 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Owschlag1.8071,75 km²1.033 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Owschlag

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Owschlag

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Owschlag

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Owschlag

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Owschlag

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Owschlag17,734 tn9.81 tn10,133.5 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Owschlag
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,734 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,133.5 tons/km²

Owschlag

Owschlag là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.

Trang Wikipedia về Owschlag

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.