Danh mục tại Olfen

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng bán dụng cụ đấu kiếmCửa hàng kim loạtKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiGiáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoBảo tồn di sảnĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng sửa chữa xe đạpThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhCác nha sĩPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếChăm sóc bàn chânHiệu làm tócNgười huấn luyện chóSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaGiám định viênTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnTiện nghi phòng khánh tiếtCửa hàng bán buônCửa hàng thuốcDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngKhu dã ngoạiKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcSân chơiGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Olfen

Thông tin về Olfen

Khu vực2.6 km²
Dân số5.372
Dân số nam2.594 (48.3%)
Dân số nữ2.778 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.5%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 45.1)
Mã Vùng2592, 2595
Các vùng lân cậnVinnum, Rönhagen, Rechede, Kökelsum, Sülsen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.70787, 7.37893
Mã Bưu Chính59399

Bản đồ Olfen

Bản đồ tương tác

Dân số Olfen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.4846.0306.0035.3475.372
Mật độ dân số2.530,3 / km²2.353,2 / km²2.342,6 / km²2.086,6 / km²2.096,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Olfen từ 2000 đến 2015

Giảm 10.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Olfen-17.5%-11.3%-10.9%
Nordrhein-Westfalen+2.5%+1.7%-1.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Olfen

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Olfen44.2 yrs45.1 yrs43.1 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Olfen

Mật độ dân số: 2.096 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Olfen5.3722,563 km²2.096 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Olfen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Olfen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Olfen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Olfen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Olfen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Olfen54,927 tn10.22 tn21,434.8 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Olfen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,927 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,434.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/25/081:53 PM3.252.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/20/084:48 AM341.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.356.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.339.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.459.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM360.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.257 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/18/086:12 PM3.471.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.158.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/23/0812:10 PM3.157.9 km1,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.