Danh mục tại Oldenburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn đồ vệ sinhBán buôn máy mócChế tạo máyCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 965

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oldenburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,23523 years
Mua sắm1,00948 years
Sức khoẻ và y tế985
Bất Động Sản98023 years
Nhà hàng87820 years
Luật sư hợp pháp62132 years
Cửa hàng điện tử44227 years
Dịch vụ tài chính44139 years
Các nha sĩ40439 years
Xây dựng các tòa nhà370

Thông tin về Oldenburg

Khu vực65.8 km²
Dân số152.172
Dân số nam72.008 (47.3%)
Dân số nữ80.164 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.0%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 42.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.884 (2022)
Mã Vùng441
Các vùng lân cậnGerichtsviertel, Tweelbäke, Oldenburg(Oldenburg), Stühlenfeld, Bokel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.14118, 8.21467
Mã Bưu Chính2612126122261232612526127More

Bản đồ Oldenburg

Bản đồ tương tác

Dân số Oldenburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số133.349140.852150.608153.966152.172150.446148.304
Mật độ dân số2.028,1 / km²2.142,2 / km²2.290,6 / km²2.341,7 / km²2.314,4 / km²2.288,2 / km²2.255,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oldenburg từ 2000 đến 2020

Tăng 1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oldenburg+14.1%+8%+1%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oldenburg

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oldenburg42.2 yrs42.9 yrs41.5 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oldenburg

Mật độ dân số: 2.314 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oldenburg152.17265,8 km²2.314 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oldenburg

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oldenburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oldenburg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oldenburg

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Oldenburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oldenburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oldenburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.503$28.397$30.973$29.981$34.335$39.301$42.157$43.884
Tổng GDP$960,5 Tr$1,1 T$1,3 T$1,3 T$1,5 T$1,8 T$1,9 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oldenburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oldenburg1,556,659 tn10.23 tn23,675.4 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oldenburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,556,659 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,675.4 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/086:12 PM3.497.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.795.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM344.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM436.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/20/046:59 AM4.585.2 km5,500 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM399.9 km2,000 mGermanyusgs.gov
7/13/818:12 AM4.393.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.890 km0 mGermanyusgs.gov

Oldenburg

Oldenburg là một thành phố ở bang Niedersachsen, Đức. Thành phố có diện tích 102,96 km2. Thành phố nằm ở phía tây của bang, giữa các thành phố Bremen và Groningen, Hà Lan, bên sông Hunte. Đây là thành phố lớn thứ 4 bang, sau Hanover, Braunschweig và Osnabrück...

Trang Wikipedia về Oldenburg
Hình ảnh về Oldenburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.