Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oderberg
Thông tin về Oderberg
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.594 |
| Dân số nam | 792 (49.7%) |
| Dân số nữ | 802 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +82.2% |
| Độ tuổi trung bình | 47.7 tuổi (Nam: 46.7, Nữ: 48.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.521 (2022) |
| Mã Vùng | 33369 |
| Các vùng lân cận | Hohensaaten, Oderberg-Neuendorf, Bralitz, Chorin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.86571, 14.04508 |
Bản đồ Oderberg
Bản đồ tương tác
Dân số Oderberg
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 815 | 852 | 875 | 824 | 1.594 | 1.560 | 1.499 |
| Mật độ dân số | 869,3 / km² | 908,8 / km² | 933,3 / km² | 878,9 / km² | 1.700,3 / km² | 1.664 / km² | 1.598,9 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Oderberg từ 2000 đến 2020
Tăng 82.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oderberg | +95.6% | +87.1% | +82.2% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oderberg
Tuổi trung vị: 47.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oderberg | 47.7 yrs | 48.7 yrs | 46.7 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oderberg
Mật độ dân số: 1.700 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oderberg | 1.594 | 0,938 km² | 1.700 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oderberg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oderberg
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oderberg
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oderberg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oderberg
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.330 | $21.783 | $23.759 | $23.186 | $25.328 | $28.996 | $29.320 | $30.521 |
| Tổng GDP | $49,6 Tr | $54,7 Tr | $61 Tr | $60,3 Tr | $67,1 Tr | $78,1 Tr | $77,7 Tr | $80,1 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Oderberg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oderberg | 14,759 tn | 9.26 tn | 15,743.2 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oderberg
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,759 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,743.2 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


