Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Obing

Thông tin về Obing

Khu vực0.9 km²
Dân số1.067
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.2%
Mã Vùng8074, 8075, 8624
Các vùng lân cậnPfaffing, Frabertsham, Haiming, Ilzham, Rumersham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.00049, 12.40528
Mã Bưu Chính83119

Bản đồ Obing

Bản đồ tương tác

Dân số Obing

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4841.3511.2731.1081.067
Mật độ dân số1.696 / km²1.544 / km²1.454,9 / km²1.266,3 / km²1.219,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Obing từ 2000 đến 2015

Giảm 13% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Obing-25.3%-18%-13%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Obing

Mật độ dân số: 1.219 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Obing1.0670,875 km²1.219 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Obing

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Obing

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Obing

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Obing

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Obing

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Obing10,482 tn9.82 tn11,979.4 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Obing
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,482 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,979.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/1012:38 AM489.5 km6,600 mAustriausgs.gov
8/12/085:25 PM3.866.2 km10,000 mAustriausgs.gov
4/17/084:00 PM3.840.8 km10,000 mAustriausgs.gov
9/20/078:04 PM3.543.3 km10,000 mAustriausgs.gov
5/23/0612:57 PM3.499.6 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.851.3 km10,000 mAustriausgs.gov
9/6/057:08 AM3.687.5 km3,300 mAustriausgs.gov
7/22/0412:12 PM3.873 km10,000 mAustriausgs.gov
6/29/0410:25 PM3.687.4 km10,000 mAustriausgs.gov
6/18/048:10 AM3.990.7 km10,000 mAustriausgs.gov

Obing

Obing là một đô thị trong huyện Traunstein bang Bayern, Đức.

Trang Wikipedia về Obing

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.