Danh mục tại Obing
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàDịch vụ nhiếp ảnhNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêCông ty bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhCác nha sĩPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócKhu công nghiệpTruyền thôngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônMua sắmSân chơiSân điền kinhDịch vụ chuyển phát nhanhGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Obing
Bản đồ Obing
Bản đồ tương tác
Dân số Obing
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.484 | 1.351 | 1.273 | 1.108 | 1.067 |
| Mật độ dân số | 1.696 / km² | 1.544 / km² | 1.454,9 / km² | 1.266,3 / km² | 1.219,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Obing từ 2000 đến 2015
Giảm 13% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Obing | -25.3% | -18% | -13% |
| Bayern | +18.8% | +11.8% | +3.9% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Obing
Mật độ dân số: 1.219 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Obing | 1.067 | 0,875 km² | 1.219 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Obing
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Obing
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Obing
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Obing
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Obing
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Obing | 10,482 tn | 9.82 tn | 11,979.4 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Obing
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,482 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,979.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/10 | 12:38 AM | 4 | 89.5 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 8/12/08 | 5:25 PM | 3.8 | 66.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 4/17/08 | 4:00 PM | 3.8 | 40.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 9/20/07 | 8:04 PM | 3.5 | 43.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/23/06 | 12:57 PM | 3.4 | 99.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/6/05 | 7:23 AM | 3.8 | 51.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 9/6/05 | 7:08 AM | 3.6 | 87.5 km | 3,300 m | Austria | usgs.gov |
| 7/22/04 | 12:12 PM | 3.8 | 73 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/29/04 | 10:25 PM | 3.6 | 87.4 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/18/04 | 8:10 AM | 3.9 | 90.7 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

