Danh mục tại Much

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngTrang trại mật ongCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhân viên xã hộiNhà thờNhà xứTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCông ty phần mềmKiến trúc sưKỹ sư cơ khíKỹ sư điệnKỹ sư xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạo
Hiển thị 1-50 của 136

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Much

Thông tin về Much

Khu vực2.1 km²
Dân số3.406
Dân số nam1.662 (48.8%)
Dân số nữ1.744 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.4%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 44, Nữ: 45.5)
Mã Vùng2245
Các vùng lân cậnMarienfeld, Bövingen, Oberheiden, Kranüchel, Gerlinghausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.91667, 7.40000
Mã Bưu Chính53804

Bản đồ Much

Bản đồ tương tác

Dân số Much

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.8123.4282.8062.5823.4063.2493.026
Mật độ dân số2.264,5 / km²1.613,2 / km²1.320,5 / km²1.215,1 / km²1.602,8 / km²1.528,9 / km²1.424 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Much từ 2000 đến 2020

Tăng 21.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Much-29.2%-0.6%+21.4%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Much

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Much44.8 yrs45.5 yrs44 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Much

Mật độ dân số: 1.603 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Much3.4062,125 km²1.603 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Much

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Much

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Much

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Much

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Much

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Much35,692 tn10.48 tn16,796.3 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Much
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,692 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,796.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/1112:43 PM3.971.3 km12,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.462.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.381.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM360.6 km14,800 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM383 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.458.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/18/0712:19 PM3.185.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.369.3 km11,500 mGermanyusgs.gov
4/2/078:28 PM3.184.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/22/074:27 AM3.364.9 km5,000 mGermanyusgs.gov

Much

Much (Phát âm tiếng Đức: [muːx]) là một đô thị ở Rhein-Sieg, trong Nordrhein-Westfalen, Đức. Đô thị này tọa lạc khoảng 30 km đông bắc của Bonn, và 20 km về phía tây nam của Gummersbach.

Trang Wikipedia về Much

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.