Danh mục tại Moers
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moers
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 524 | — |
| Quản lí đoàn thể | 499 | 47 years |
| Mua sắm | 458 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 448 | — |
| Bất Động Sản | 318 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 233 | — |
| Luật sư hợp pháp | 211 | — |
| Dịch vụ tài chính | 206 | — |
| Cửa hàng điện tử | 198 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 173 | — |
| Thẩm mỹ viện | 172 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 171 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 163 | — |
| Các nha sĩ | 159 | — |
Thông tin về Moers
| Khu vực | 30.8 km² |
| Dân số | 100.834 |
| Dân số nam | 48.580 (48.2%) |
| Dân số nữ | 52.254 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.7% |
| Độ tuổi trung bình | 46.2 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 47.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $39.906 (2022) |
| Mã Vùng | 2841 |
| Các vùng lân cận | Repelen, Asberg, Kapellen, Schwafheim, Homberg-Ruhrort-Baerl |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.45342, 6.63260 |
| Mã Bưu Chính | 47441, 47443, 47445, 47447 |
Bản đồ Moers
Bản đồ tương tác
Dân số Moers
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 91.442 | 88.356 | 89.442 | 83.676 | 100.834 | 104.384 | 105.967 |
| Mật độ dân số | 2.967,7 / km² | 2.867,5 / km² | 2.902,8 / km² | 2.715,7 / km² | 3.272,5 / km² | 3.387,7 / km² | 3.439,1 / km² |
Thay đổi dân số Moers từ 2000 đến 2020
Tăng 12.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moers | +10.3% | +14.1% | +12.7% |
| Nordrhein-Westfalen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Moers
Tuổi trung vị: 46.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moers | 46.2 yrs | 47.1 yrs | 45.3 yrs |
| Nordrhein-Westfalen | 44.4 yrs | 45.6 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Moers
Mật độ dân số: 3.273 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moers | 100.834 | 30,8 km² | 3.273 / km² |
| Nordrhein-Westfalen | 17,6 million | 34.118,6 km² | 516 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Moers
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Moers
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moers
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Moers
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Moers
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Moers
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.178 | $26.978 | $29.425 | $31.620 | $34.413 | $37.313 | $38.335 | $39.906 |
| Tổng GDP | $2,1 T | $2,3 T | $2,5 T | $2,7 T | $2,9 T | $3,1 T | $3,5 T | $3,7 T |
Phát thải CO2 của Moers
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moers | 1,005,196 tn | 9.97 tn | 32,623 tons/km² |
| Nordrhein-Westfalen | 176,214,894 tn | 10.01 tn | 5,164.8 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,005,196 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 32,623 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/8/11 | 7:02 PM | 4.2 | 49.3 km | 6,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/24/09 | 2:58 AM | 4.1 | 11.1 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/25/08 | 1:53 PM | 3.2 | 8.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/10/08 | 3:28 AM | 3.3 | 22.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/8/08 | 5:21 PM | 3 | 38.6 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/22/08 | 7:41 AM | 3.3 | 19.9 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/12/08 | 8:56 PM | 3.4 | 1.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/24/08 | 1:55 PM | 3 | 2.4 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/18/08 | 2:33 PM | 3.2 | 18.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/13/08 | 9:55 AM | 3.3 | 11.5 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Moers
Moers là một thành phố trong huyện Wesel, bang North Rhine-Westphalia, Đức. Thành phố có dân số hơn 100.000 người. Thành phố nằm ở tả ngạn sông Rhine. Được biết đến đầu tiên từ 1186, Lãnh đại công tước đã là một công quốc độc lập trong Thánh chế La Mã. Chiến ..
Trang Wikipedia về Moers
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

