Danh mục tại Mittenwalde

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhNhà thờ Tin LànhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm cứu hỏaTrung tâm tái chếCông ty phần mềmKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngTrường dạy cưỡi ngựaTrường mẫu giáoBảo tàngDJNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán ăn nhẹQuán cà phêDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmNhà tư vấn tài chínhCơ sở điều dưỡngNghĩa trangThuốc Thay ThếHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tiếp thị trên InternetGiám định viênTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônMua sắmSiêu thịSân chơiSân điền kinhBãi Đỗ XeCông ty vận tải đường bộDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoNhà trọTham quanTrạm nghỉTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mittenwalde

Thông tin về Mittenwalde

Khu vực1.3 km²
Dân số1.275
Dân số nam645 (50.6%)
Dân số nữ630 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.0%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 46.7, Nữ: 48.7)
Mã Vùng33764, 35475
Các vùng lân cậnRagow, Motzen, Schenkendorf, Töpchin, Gallun
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.26007, 13.53945
Mã Bưu Chính15749

Bản đồ Mittenwalde

Bản đồ tương tác

Dân số Mittenwalde

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6361.5691.3151.2571.275
Mật độ dân số1.246,5 / km²1.195,4 / km²1.001,9 / km²957,7 / km²971,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mittenwalde từ 2000 đến 2015

Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mittenwalde-23.2%-19.9%-4.4%
Brandenburg-10%-4.8%-5.1%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mittenwalde

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mittenwalde47.6 yrs48.7 yrs46.7 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mittenwalde

Mật độ dân số: 971 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mittenwalde1.2751,313 km²971 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mittenwalde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mittenwalde

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mittenwalde

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mittenwalde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mittenwalde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mittenwalde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mittenwalde11,738 tn9.21 tn8,943.3 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mittenwalde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,738 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,943.3 tons/km²

Mittenwalde

Mittenwalde là một đô thị thuộc huyện Dahme-Spreewald, bang Brandenburg, Đức. Đô thị Mittenwalde có diện tích 98,48 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 8684 người. Đô thị này cách Berlin.

Trang Wikipedia về Mittenwalde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.