Danh mục tại Mittenwalde
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mittenwalde
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 53 |
| Xây dựng các tòa nhà | 39 |
| Nhà hàng | 33 |
| Mua sắm | 26 |
| Bất Động Sản | 25 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 |
| Các tổ chức thành viên khác | 21 |
| Lắp đặt điện | 20 |
| Chỗ ở khác | 19 |
| Sân chơi | 18 |
| Xe buýt và xe lửa | 17 |
Thông tin về Mittenwalde
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 1.275 |
| Dân số nam | 645 (50.6%) |
| Dân số nữ | 630 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -22.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.0% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 46.7, Nữ: 48.7) |
| Mã Vùng | 33764, 35475 |
| Các vùng lân cận | Ragow, Motzen, Schenkendorf, Töpchin, Gallun |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.26007, 13.53945 |
| Mã Bưu Chính | 15749 |
Bản đồ Mittenwalde
Bản đồ tương tác
Dân số Mittenwalde
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.636 | 1.569 | 1.315 | 1.257 | 1.275 |
| Mật độ dân số | 1.246,5 / km² | 1.195,4 / km² | 1.001,9 / km² | 957,7 / km² | 971,4 / km² |
Thay đổi dân số Mittenwalde từ 2000 đến 2015
Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mittenwalde | -23.2% | -19.9% | -4.4% |
| Brandenburg | -10% | -4.8% | -5.1% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Mittenwalde
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mittenwalde | 47.6 yrs | 48.7 yrs | 46.7 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Mittenwalde
Mật độ dân số: 971 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mittenwalde | 1.275 | 1,313 km² | 971 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mittenwalde
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mittenwalde
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mittenwalde
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mittenwalde
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mittenwalde
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mittenwalde
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mittenwalde | 11,738 tn | 9.21 tn | 8,943.3 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,738 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,943.3 tons/km² |
Mittenwalde
Mittenwalde là một đô thị thuộc huyện Dahme-Spreewald, bang Brandenburg, Đức. Đô thị Mittenwalde có diện tích 98,48 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 8684 người. Đô thị này cách Berlin.
Trang Wikipedia về MittenwaldeVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


