Danh mục tại Minfeld

Thông tin về Minfeld

Khu vực0.4 km²
Dân số749
Dân số nam366 (48.9%)
Dân số nữ383 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.8%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 43.3, Nữ: 44.5)
Mã Vùng7275
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.07167, 8.14528

Bản đồ Minfeld

Bản đồ tương tác

Dân số Minfeld

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số909869859773749
Mật độ dân số2.424 / km²2.317,3 / km²2.290,7 / km²2.061,3 / km²1.997,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Minfeld từ 2000 đến 2015

Giảm 10% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Minfeld-15%-11%-10%
Rheinland-Pfalz+13%+8.5%+2.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Minfeld

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Minfeld43.9 yrs44.5 yrs43.3 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Minfeld

Mật độ dân số: 1.997 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Minfeld7490,375 km²1.997 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Minfeld

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Minfeld

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Minfeld3,470 tn4.63 tn9,253.1 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Minfeld
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,470 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,253.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.687.7 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.222.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM364.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/1/076:43 PM395.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/13/056:54 PM3.199.4 km9,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.336.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.297.4 km7,200 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.275.2 km8,500 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM364.3 km16,000 mGermanyusgs.gov
4/4/046:35 AM390.5 km13,400 mGermanyusgs.gov

Minfeld

Minfeld là một đô thị thuộc huyện Germersheim, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Minfeld có diện tích 8,41 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1584 người.

Trang Wikipedia về Minfeld

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.