Danh mục tại Messel
Sửa chữa xe hơiCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiCông ty phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngLuật sưDinh dưỡngThuốc Thay ThếGia sưNgười huấn luyện chóDịch vụ quét dọn nhà cửaTruyền thôngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng máy tínhSiêu thịSân chơiCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Messel
Thông tin về Messel
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.709 |
| Dân số nam | 847 (49.6%) |
| Dân số nữ | 862 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.7 tuổi (Nam: 44, Nữ: 45.5) |
| Mã Vùng | 6159 |
| Các vùng lân cận | Altstadt |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.93833, 8.74056 |
| Mã Bưu Chính | 64409 |
Bản đồ Messel
Bản đồ tương tác
Dân số Messel
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.908 | 1.875 | 1.891 | 1.691 | 1.709 |
| Mật độ dân số | 2.035,2 / km² | 2.000 / km² | 2.017,1 / km² | 1.803,7 / km² | 1.822,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Messel từ 2000 đến 2015
Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Messel | -11.4% | -9.8% | -10.6% |
| Hessen | +9% | +5.7% | +0.4% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Messel
Tuổi trung vị: 44.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Messel | 44.7 yrs | 45.5 yrs | 44 yrs |
| Hessen | 44.2 yrs | 45.1 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Messel
Mật độ dân số: 1.823 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Messel | 1.709 | 0,938 km² | 1.823 / km² |
| Hessen | 6 million | 21.118,3 km² | 286 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Messel
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Messel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Messel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Messel | 18,231 tn | 10.67 tn | 19,445.9 tons/km² |
| Hessen | 61,074,998 tn | 10.11 tn | 2,892 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Messel
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,231 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,445.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/17/14 | 4:46 PM | 3.6 | 17.9 km | 10,000 m | 2km SE of Pfungstadt, Germany | usgs.gov |
| 2/14/11 | 12:43 PM | 3.9 | 78.3 km | 12,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/23/10 | 1:35 AM | 3.4 | 37.6 km | 9,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/29/10 | 12:42 AM | 3.4 | 32.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/13/07 | 2:11 PM | 3 | 48.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/20/07 | 8:22 AM | 3 | 72.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/7/06 | 9:26 PM | 3.1 | 90.2 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/10/05 | 5:43 AM | 3.5 | 95.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/10/05 | 3:32 PM | 3.3 | 69.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/20/04 | 11:35 PM | 3.2 | 23 km | 7,200 m | Germany | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


