Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meeder

Thông tin về Meeder

Khu vực0.7 km²
Dân số682
Dân số nam338 (49.5%)
Dân số nữ344 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.8%
Độ tuổi trung bình46 tuổi (Nam: 45, Nữ: 47)
Mã Vùng9561, 9564, 9566
Các vùng lân cậnGroßwalbur, Wiesenfeld b.Coburg, Ahlstadt, Neida, Drossenhausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.31667, 10.91667
Mã Bưu Chính96484

Bản đồ Meeder

Bản đồ tương tác

Dân số Meeder

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số738807773679682
Mật độ dân số1.073,5 / km²1.173,8 / km²1.124,4 / km²987,6 / km²992 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Meeder từ 2000 đến 2015

Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Meeder-8%-15.9%-12.2%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Meeder

Tuổi trung vị: 46 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Meeder46 yrs47 yrs45 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Meeder

Mật độ dân số: 992 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Meeder6820,688 km²992 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Meeder

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Meeder

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Meeder

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Meeder

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Meeder

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Meeder6,647 tn9.75 tn9,668.1 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Meeder
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,647 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,668.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/074:42 AM3.687.6 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/22/054:00 AM3.280.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.456.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/5/016:26 AM3.598.9 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/4/0012:31 AM3.689.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/11/983:45 AM342.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.352.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/1/975:12 AM3.898 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/6/9111:17 PM3.191.4 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
5/19/913:22 AM3.399.8 km14,400 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov

Meeder

Meeder là một đô thị ở huyện Coburg bang Bayern nước Đức. Đô thị Meeder có diện tích 79,59 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 4005 người.

Trang Wikipedia về Meeder
Hình ảnh về Meeder

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.