Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marxheim
Thông tin về Marxheim
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 818 |
| Dân số nam | 436 (53.3%) |
| Dân số nữ | 382 (46.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.4 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 44.5) |
| Mã Vùng | 9094, 9097 |
| Các vùng lân cận | Schweinspoint, Bruck, Graisbach, Gansheim, Neuhausen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.74153, 10.94504 |
| Mã Bưu Chính | 86688 |
Bản đồ Marxheim
Bản đồ tương tác
Dân số Marxheim
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 595 | 540 | 554 | 504 | 818 | 810 | 798 |
| Mật độ dân số | 1.360 / km² | 1.234,3 / km² | 1.266,3 / km² | 1.152 / km² | 1.869,7 / km² | 1.851,4 / km² | 1.824 / km² |
Thay đổi dân số Marxheim từ 2000 đến 2020
Tăng 47.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marxheim | +37.5% | +51.5% | +47.7% |
| Bayern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Marxheim
Tuổi trung vị: 43.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marxheim | 43.4 yrs | 44.5 yrs | 42.4 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Marxheim
Mật độ dân số: 1.870 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marxheim | 818 | 0,438 km² | 1.870 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marxheim
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Marxheim
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marxheim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Marxheim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marxheim | 8,077 tn | 9.87 tn | 18,462 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,077 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,462 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Marxheim
Marxheim là một đô thị ở huyện Donau-Ries trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Marxheim có diện tích 46,46 kilômét vuông.
Trang Wikipedia về MarxheimVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.