Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Martfeld
Thông tin về Martfeld
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 708 |
| Dân số nam | 355 (50.1%) |
| Dân số nữ | 353 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -25.5% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 4252, 4255, 4258 |
| Các vùng lân cận | Stühr, Martfelder Heide, Kleinenborstel, Hustedt, Tuschendorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.86667, 9.06667 |
| Mã Bưu Chính | 27327 |
Bản đồ Martfeld
Bản đồ tương tác
Dân số Martfeld
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.311 | 1.064 | 950 | 723 | 708 |
| Mật độ dân số | 1.498,3 / km² | 1.216 / km² | 1.085,7 / km² | 826,3 / km² | 809,1 / km² |
Thay đổi dân số Martfeld từ 2000 đến 2015
Giảm 23.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Martfeld | -44.9% | -32% | -23.9% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Martfeld
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Martfeld | 45.5 yrs | 46.4 yrs | 44.7 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Martfeld
Mật độ dân số: 809 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Martfeld | 708 | 0,875 km² | 809 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Martfeld
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Martfeld
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Martfeld
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Martfeld
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Martfeld | 7,279 tn | 10.28 tn | 8,318.9 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,279 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,318.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Martfeld
Martfeld là một đô thị thuộc the huyện Diepholz, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích kilômét vuông.. có cự ly khoảng 36 km về phía đông nam của Bremen. Các đô thị giáp ranh là Schwarme và Bruchhausen-Vilsen Các đơn vị dân cư:
Trang Wikipedia về MartfeldVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


