Danh mục tại Manching

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cửa sổNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm yogaTrường học lái xeTrường mẫu giáoTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnhNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ÝQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty bảo hiểmNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhCác nha sĩChuyên gia Y tếHọc chungNghĩa trangPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaTruyền thôngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng máy tínhHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịCâu lạc bộ bóng đáCâu lạc bộ điền kinhCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng xổ sốSân bóng đáSân chơiSân điền kinhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Manching

Thông tin về Manching

Khu vực4.1 km²
Dân số5.098
Dân số nam2.521 (49.4%)
Dân số nữ2.577 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 43.8)
Mã Vùng8459
Các vùng lân cậnNiederstimm, Oberstimm, Westenhausen, Pichl, Forstwiesen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.71656, 11.49393
Mã Bưu Chính85077

Bản đồ Manching

Bản đồ tương tác

Dân số Manching

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.0634.5344.9035.0625.098
Mật độ dân số1.000,1 / km²1.116,1 / km²1.206,9 / km²1.246 / km²1.254,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Manching từ 2000 đến 2015

Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Manching+24.6%+11.6%+3.2%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Manching

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Manching43 yrs43.8 yrs42.3 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Manching

Mật độ dân số: 1.255 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Manching5.0984,063 km²1.255 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Manching

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Manching

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Manching

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Manching

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Manching

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Manching51,661 tn10.13 tn12,716.6 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Manching
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51,661 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,716.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/964:27 PM382.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/17/825:30 PM4.397.6 km33,000 mGermanyusgs.gov
8/2/812:15 PM3.161.9 km10,000 mGermanyusgs.gov

Manching

Manching là một đô thị ở huyện Pfaffenhofen bang Bayern thuộc nước Đức.

Trang Wikipedia về Manching

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.