Danh mục tại Luckenwalde
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luckenwalde
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 99 |
| Sức khoẻ và y tế | 94 |
| Nhà hàng | 93 |
| Quản lí đoàn thể | 86 |
| Xây dựng các tòa nhà | 66 |
| Bất Động Sản | 63 |
| Lắp đặt điện | 48 |
| Sửa chữa xe hơi | 48 |
| Dịch vụ tài chính | 44 |
| Tiệm cắt tóc | 42 |
| Ngành xây dựng khác | 37 |
| Cửa hàng điện tử | 36 |
| Luật sư hợp pháp | 32 |
| Bán sỉ máy móc | 32 |
Thông tin về Luckenwalde
| Khu vực | 11.6 km² |
| Dân số | 18.682 |
| Dân số nam | 8.961 (48.0%) |
| Dân số nữ | 9.721 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +14.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 46.7 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 47.8) |
| Mã Vùng | 3371 |
| Các vùng lân cận | Frankenfelde, Kolzenburg, Kloster Zinna, Woltersdorf, Ruhlsdorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.09029, 13.16772 |
Bản đồ Luckenwalde
Bản đồ tương tác
Dân số Luckenwalde
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.345 | 16.857 | 17.547 | 17.535 | 18.682 | 18.201 | 17.708 |
| Mật độ dân số | 1.413,6 / km² | 1.457,9 / km² | 1.517,6 / km² | 1.516,5 / km² | 1.615,7 / km² | 1.574,1 / km² | 1.531,5 / km² |
Thay đổi dân số Luckenwalde từ 2000 đến 2020
Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Luckenwalde | +14.3% | +10.8% | +6.5% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Luckenwalde
Tuổi trung vị: 46.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Luckenwalde | 46.7 yrs | 47.8 yrs | 45.7 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Luckenwalde
Mật độ dân số: 1.616 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Luckenwalde | 18.682 | 11,6 km² | 1.616 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Luckenwalde
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Luckenwalde
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Luckenwalde
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Luckenwalde
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Luckenwalde
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Luckenwalde | 169,912 tn | 9.09 tn | 14,695.1 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 169,912 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,695.1 tons/km² |
Luckenwalde
Luckenwalde (Phát âm tiếng Đức: [lʊkn̩ˈvaldə]) là một thị xã thuộc huyện Teltow-Fläming trong bang Brandenburg, Đức. Đô thị Luckenwalde có diện tích 46,75 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 21.176 người.
Trang Wikipedia về Luckenwalde
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


