Danh mục tại Luckenwalde

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnĐảng phái chính trịDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhNhà thờ Tin LànhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíKỹ sư xây dựng
Hiển thị 1-50 của 185

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luckenwalde

Thông tin về Luckenwalde

Khu vực11.6 km²
Dân số18.682
Dân số nam8.961 (48.0%)
Dân số nữ9.721 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 47.8)
Mã Vùng3371
Các vùng lân cậnFrankenfelde, Kolzenburg, Kloster Zinna, Woltersdorf, Ruhlsdorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.09029, 13.16772

Bản đồ Luckenwalde

Bản đồ tương tác

Dân số Luckenwalde

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.34516.85717.54717.53518.68218.20117.708
Mật độ dân số1.413,6 / km²1.457,9 / km²1.517,6 / km²1.516,5 / km²1.615,7 / km²1.574,1 / km²1.531,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Luckenwalde từ 2000 đến 2020

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Luckenwalde+14.3%+10.8%+6.5%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Luckenwalde

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Luckenwalde46.7 yrs47.8 yrs45.7 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Luckenwalde

Mật độ dân số: 1.616 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Luckenwalde18.68211,6 km²1.616 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Luckenwalde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Luckenwalde

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Luckenwalde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Luckenwalde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Luckenwalde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Luckenwalde169,912 tn9.09 tn14,695.1 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Luckenwalde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,695.1 tons/km²

Luckenwalde

Luckenwalde (Phát âm tiếng Đức: [lʊkn̩ˈvaldə]) là một thị xã thuộc huyện Teltow-Fläming trong bang Brandenburg, Đức. Đô thị Luckenwalde có diện tích 46,75 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 21.176 người.

Trang Wikipedia về Luckenwalde
Hình ảnh về Luckenwalde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.