Danh mục tại Lilienthal
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ chăm sóc thay thếDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ vệ sinh môi trườngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng bán dụng cụ đấu kiếmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 171
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lilienthal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 124 |
| Sức khoẻ và y tế | 119 |
| Mua sắm | 103 |
| Nhà hàng | 86 |
| Bất Động Sản | 79 |
| Xây dựng các tòa nhà | 69 |
| Cửa hàng điện tử | 44 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 42 |
Thông tin về Lilienthal
| Khu vực | 3.9 km² |
| Dân số | 7.959 |
| Dân số nam | 3.836 (48.2%) |
| Dân số nữ | 4.123 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.0% |
| Độ tuổi trung bình | 45.7 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 46.7) |
| Mã Vùng | 4208, 4292, 4298, 4792 |
| Các vùng lân cận | Borgfeld, Worphausen, St Jürgen, Seebergen, Feldhausen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.13333, 8.91667 |
| Mã Bưu Chính | 28865 |
Bản đồ Lilienthal
Bản đồ tương tác
Dân số Lilienthal
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.074 | 9.204 | 9.707 | 9.352 | 7.959 | 7.777 | 7.567 |
| Mật độ dân số | 2.304,5 / km² | 2.337,5 / km² | 2.465,3 / km² | 2.375,1 / km² | 2.021,3 / km² | 1.975,1 / km² | 1.921,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Lilienthal từ 2000 đến 2020
Giảm 18% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lilienthal | -12.3% | -13.5% | -18% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lilienthal
Tuổi trung vị: 45.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lilienthal | 45.7 yrs | 46.7 yrs | 44.7 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lilienthal
Mật độ dân số: 2.021 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lilienthal | 7.959 | 3,938 km² | 2.021 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lilienthal
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lilienthal
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lilienthal
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lilienthal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lilienthal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lilienthal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lilienthal | 83,156 tn | 10.45 tn | 21,119.1 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lilienthal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 83,156 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,119.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


