Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lichte

Thông tin về Lichte

Khu vực1.1 km²
Dân số453
Dân số nam228 (50.3%)
Dân số nữ225 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.7%
Độ tuổi trung bình50 tuổi (Nam: 47.9, Nữ: 52.3)
Mã Vùng36701
Các vùng lân cậnGeiersthal, Kirchhasel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.51667, 11.18333

Bản đồ Lichte

Bản đồ tương tác

Dân số Lichte

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số751645571467453
Mật độ dân số706,8 / km²607,1 / km²537,4 / km²439,5 / km²426,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lichte từ 2000 đến 2015

Giảm 18.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lichte-37.8%-27.6%-18.2%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lichte

Tuổi trung vị: 50 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lichte50 yrs52.3 yrs47.9 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lichte

Mật độ dân số: 426 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lichte4531,063 km²426 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lichte

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lichte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lichte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lichte4,129 tn9.11 tn3,886 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lichte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,129 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,886 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.293.8 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.188.3 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.894.3 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.296.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.596.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM395.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.196.5 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:05 AM3.395.6 km4,600 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:01 AM3.496.9 km10,300 mCzech Republicusgs.gov
10/10/0811:18 AM3.795.4 km9,000 mCzech Republicusgs.gov

Lichte

Lichte là một đô thị thuộc huyện Saalfeld-Rudolstadt, trong bang Thüringen, nước Đức. Đô thị Lichte có diện tích 19,36 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Lichte
Hình ảnh về Lichte

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.