Danh mục tại Leck
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCâu lạc bộDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiKiến trúc sưNhà thầuSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêAtm củaBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmNgân hàngNgân hàng tiết kiệmNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpCác nha sĩHọc chungNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnSiêu thịPhòng tập thể dụcSân chơiSân điền kinhTổ hợp thể thaoTaxiTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leck
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 80 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | 3.8 |
| Nhà hàng | 16 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 15 | 3.4 |
| Giáo dục | 15 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 14 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 4.4 |
| Các nha sĩ | 10 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 8 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 4.3 |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 8 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 4 |
| Lắp đặt điện | 7 | 4.1 |
| Pháp lí và tài chính | 6 | 4.3 |
| Nhiếp ảnh | 6 | 4.8 |
| Hãng Du Lịch | 6 | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | 4.5 |
| Phép vật lý liệu | 6 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 6 | 4.3 |
| Nhân viên kế toán | 6 | 3 |
Hiển thị 1-25 của 28
Thông tin về Leck
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 5.122 |
| Dân số nam | 2.487 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.635 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45.8 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.9) |
| Mã Vùng | 4662 |
| Các vùng lân cận | Klintum, Oster Schnatebüll, Lehe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.76667, 8.98333 |
Bản đồ Leck
Bản đồ tương tác
Dân số Leck
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.146 | 5.260 | 5.517 | 5.273 | 5.122 |
| Mật độ dân số | 1.524,7 / km² | 1.558,5 / km² | 1.634,7 / km² | 1.562,4 / km² | 1.517,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Leck từ 2000 đến 2015
Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Leck | +2.5% | +0.2% | -4.4% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Leck
Tuổi trung vị: 45.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Leck | 45.8 yrs | 46.9 yrs | 44.6 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Leck
Mật độ dân số: 1.518 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Leck | 5.122 | 3,375 km² | 1.518 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Leck
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Leck
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leck
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Leck
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Leck
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Leck | 48,718 tn | 9.51 tn | 14,435 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leck
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,718 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,435 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.