Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lebus

Thông tin về Lebus

Khu vực2.9 km²
Dân số1.702
Dân số nam849 (49.9%)
Dân số nữ853 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.0%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.5, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.357 (2022)
Mã Vùng33602, 33604
Các vùng lân cậnWulkow, Mallnow, Wüste Kunersdorf, Schönfließ
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.42719, 14.53235
Mã Bưu Chính15326

Bản đồ Lebus

Bản đồ tương tác

Dân số Lebus

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.1721.6001.6061.6541.7021.6341.583
Mật độ dân số407,7 / km²556,5 / km²558,6 / km²575,3 / km²592 / km²568,3 / km²550,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lebus từ 2000 đến 2020

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lebus+45.2%+6.4%+6%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lebus

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lebus45.5 yrs46.3 yrs44.5 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lebus

Mật độ dân số: 592 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lebus1.7022,875 km²592 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lebus

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lebus

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lebus

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lebus

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lebus

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lebus

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.777$24.405$26.618$25.287$26.210$27.719$29.162$30.357
Tổng GDP$81,8 Tr$87,9 Tr$96,1 Tr$90,9 Tr$94,4 Tr$100,1 Tr$102,9 Tr$106,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lebus

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lebus15,586 tn9.16 tn5,421.1 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lebus
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,586 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,421.1 tons/km²

Lebus

Lebus (tiếng Ba Lan: Lubusz) là một đô thị thuộc huyện Märkisch-Oderland, bang Brandenburg, Đức.

Trang Wikipedia về Lebus
Hình ảnh về Lebus

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.