Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lauscha

Thông tin về Lauscha

Khu vực1.3 km²
Dân số1.749
Dân số nam852 (48.7%)
Dân số nữ897 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-43.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.6%
Độ tuổi trung bình49.5 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 51.6)
Mã Vùng36702
Các vùng lân cậnOberlauscha, Ernstthal, Unterlauscha, Igelshieb
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.47687, 11.15962
Mã Bưu Chính9652398724

Bản đồ Lauscha

Bản đồ tương tác

Dân số Lauscha

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.0982.5402.2891.8011.749
Mật độ dân số2.360,4 / km²1.935,2 / km²1.744 / km²1.372,2 / km²1.332,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lauscha từ 2000 đến 2015

Giảm 21.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lauscha-41.9%-29.1%-21.3%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lauscha

Tuổi trung vị: 49.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lauscha49.5 yrs51.6 yrs47.4 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lauscha

Mật độ dân số: 1.333 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lauscha1.7491,313 km²1.333 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lauscha

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lauscha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lauscha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lauscha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lauscha16,262 tn9.3 tn12,390 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lauscha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,262 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,390 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.294.2 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.188.8 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.894.3 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.296.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.596.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM395.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.196.5 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:05 AM3.395.6 km4,600 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:01 AM3.497.1 km10,300 mCzech Republicusgs.gov
10/10/0811:18 AM3.795.7 km9,000 mCzech Republicusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.