Danh mục tại Lauscha
Sửa chữa xe hơiBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ĐứcTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmThiết bị gia dụng và hàng hóaLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTiệm cắt tócDịch vụ dọn rửa toàn diệnMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênChỗ ở khácHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngXe buýt và xe lửa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lauscha
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 41 | 4.3 |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 25 | 5 |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 10 | 4.4 |
| Ngành xây dựng khác | 9 | 5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 4 |
| Sơn và sơn nhà thầu | 8 | — |
| Giáo dục | 8 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 6 | 3 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 6 | — |
| Nhà hàng | 6 | 4.5 |
| Cửa sổ, cửa kính và cài đặt | 6 | — |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 5 | 4.4 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 5 | 4.5 |
Thông tin về Lauscha
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 1.749 |
| Dân số nam | 852 (48.7%) |
| Dân số nữ | 897 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -43.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.6% |
| Độ tuổi trung bình | 49.5 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 51.6) |
| Mã Vùng | 36702 |
| Các vùng lân cận | Oberlauscha, Ernstthal, Unterlauscha, Igelshieb |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.47687, 11.15962 |
| Mã Bưu Chính | 96523, 98724 |
Bản đồ Lauscha
Bản đồ tương tác
Dân số Lauscha
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.098 | 2.540 | 2.289 | 1.801 | 1.749 |
| Mật độ dân số | 2.360,4 / km² | 1.935,2 / km² | 1.744 / km² | 1.372,2 / km² | 1.332,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lauscha từ 2000 đến 2015
Giảm 21.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lauscha | -41.9% | -29.1% | -21.3% |
| Thüringen | -31.8% | -19.6% | -14.2% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lauscha
Tuổi trung vị: 49.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lauscha | 49.5 yrs | 51.6 yrs | 47.4 yrs |
| Thüringen | 47.8 yrs | 49.6 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lauscha
Mật độ dân số: 1.333 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lauscha | 1.749 | 1,313 km² | 1.333 / km² |
| Thüringen | 2,1 million | 16.199,9 km² | 130 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lauscha
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lauscha
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lauscha
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lauscha
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lauscha | 16,262 tn | 9.3 tn | 12,390 tons/km² |
| Thüringen | 19,279,601 tn | 9.13 tn | 1,190.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lauscha
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,262 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,390 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 94.2 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 5/21/18 | 9:04 PM | 4.1 | 88.8 km | 13,920 m | 2km SSE of Erlbach, Germany | usgs.gov |
| 5/31/14 | 10:37 AM | 3.8 | 94.3 km | 10,000 m | 4km NE of Skalna, Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 96.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 96.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 95.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 96.5 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 4:05 AM | 3.3 | 95.6 km | 4,600 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 4:01 AM | 3.4 | 97.1 km | 10,300 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/10/08 | 11:18 AM | 3.7 | 95.7 km | 9,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


