Danh mục tại Lanze

Thông tin về Lanze

Khu vực0.3 km²
Dân số76
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.3%
Mã Vùng4153
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.38713, 10.60492

Bản đồ Lanze

Bản đồ tương tác

Dân số Lanze

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7875757876
Mật độ dân số249,6 / km²240 / km²240 / km²249,6 / km²243,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lanze từ 2000 đến 2015

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lanze+0%+4%+4%
Schleswig-Holstein+14.9%+9.1%+2.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Lanze

Mật độ dân số: 243 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lanze760,313 km²243 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lanze

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lanze

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lanze749 tn9.86 tn2,398 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lanze
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)749 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,398 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.586.8 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.518.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.878.8 km0 mGermanyusgs.gov

Lanze

Lanze là một đô thị thuộc huyện Lauenburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Lanze có diện tích 9,05 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 383 người.

Trang Wikipedia về Lanze

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.