Danh mục tại Kummerfeld
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kummerfeld
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 15 |
| Mua sắm | 15 |
| Lắp đặt điện | 11 |
| Nhà hàng | 7 |
| Bất Động Sản | 6 |
| Dịch vụ tài chính | 6 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 6 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 |
| Hãng Du Lịch | 5 |
| Câu lạc bộ thể thao | 5 |
Thông tin về Kummerfeld
| Khu vực | 1.0 km² |
| Dân số | 4.012 |
| Dân số nam | 1.948 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.064 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +169.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +150.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.4 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.3) |
| Mã Vùng | 4101, 4120 |
| Các vùng lân cận | Nenndorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.68333, 9.78333 |
| Mã Bưu Chính | 25495 |
Bản đồ Kummerfeld
Bản đồ tương tác
Dân số Kummerfeld
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.491 | 1.518 | 1.599 | 1.572 | 4.012 | 4.007 | 3.961 |
| Mật độ dân số | 1.491 / km² | 1.518 / km² | 1.599 / km² | 1.572 / km² | 4.012 / km² | 4.007 / km² | 3.961 / km² |
Thay đổi dân số Kummerfeld từ 2000 đến 2020
Tăng 150.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kummerfeld | +169.1% | +164.3% | +150.9% |
| Schleswig-Holstein | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kummerfeld
Tuổi trung vị: 45.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kummerfeld | 45.4 yrs | 46.3 yrs | 44.6 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Kummerfeld
Mật độ dân số: 4.012 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kummerfeld | 4.012 | 1 km² | 4.012 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kummerfeld
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kummerfeld
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kummerfeld
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kummerfeld
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kummerfeld | 41,809 tn | 10.42 tn | 41,809 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,809 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 41,809 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Kummerfeld
Kummerfeld là một đô thị tại huyện Pinneberg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị này có diện tích 6,5 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2124 người.
Trang Wikipedia về KummerfeldVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

