Thông tin về Kleinlangheim

Khu vực0.8 km²
Dân số616
Dân số nam321 (52.1%)
Dân số nữ295 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.7%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.2)
Mã Vùng9325
Các vùng lân cậnHaidt, Atzhausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.77087, 10.28430

Bản đồ Kleinlangheim

Bản đồ tương tác

Dân số Kleinlangheim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số629616660634616
Mật độ dân số838,7 / km²821,3 / km²880 / km²845,3 / km²821,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kleinlangheim từ 2000 đến 2015

Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kleinlangheim+0.8%+2.9%-3.9%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kleinlangheim

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kleinlangheim44.4 yrs45.2 yrs43.7 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kleinlangheim

Mật độ dân số: 821 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kleinlangheim6160,75 km²821 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kleinlangheim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kleinlangheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kleinlangheim5,886 tn9.56 tn7,848.1 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kleinlangheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,886 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,848.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/2/011:19 PM3.455.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/11/983:45 AM343.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.350.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/21/931:52 PM365.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/6/9112:30 AM3.297.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/4/917:33 AM350.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/6/877:35 PM394.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/28/8311:54 AM368.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/21/819:32 PM3.794.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/23/751:17 PM5.396.3 km33,000 mGermanyusgs.gov

Kleinlangheim

Kleinlangheim là một đô thị thuộc huyện Kitzingen trong bang Bayern của nước Đức.

Trang Wikipedia về Kleinlangheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.