Danh mục tại Kirchenpingarten

Thông tin về Kirchenpingarten

Khu vực2.2 km²
Dân số370
Dân số nam191 (51.6%)
Dân số nữ179 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-51.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-36.2%
Độ tuổi trung bình45.2 tuổi (Nam: 44.5, Nữ: 46)
Mã Vùng9275, 9278
Các vùng lân cậnReislas, Tressau, Kirmsees, Lienlas, Eckartsreuth
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.93333, 11.78333

Bản đồ Kirchenpingarten

Bản đồ tương tác

Dân số Kirchenpingarten

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số760627580480370374369
Mật độ dân số347,4 / km²286,6 / km²265,1 / km²219,4 / km²169,1 / km²171 / km²168,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kirchenpingarten từ 2000 đến 2020

Giảm 36.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kirchenpingarten-51.3%-41%-36.2%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kirchenpingarten

Tuổi trung vị: 45.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kirchenpingarten45.2 yrs46 yrs44.5 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kirchenpingarten

Mật độ dân số: 169 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kirchenpingarten3702,188 km²169 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kirchenpingarten

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kirchenpingarten

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kirchenpingarten

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kirchenpingarten

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kirchenpingarten

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kirchenpingarten3,534 tn9.55 tn1,615.4 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kirchenpingarten
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,534 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,615.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.259.6 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.158.8 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.853.6 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM456.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.358.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.257.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.357.4 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.557.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM357 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.155.2 km6,800 mCzech Republicusgs.gov

Kirchenpingarten

là một đô thị ở huyện Bayreuth bang Bayern nước Đức. Đô thị Kirchenpingarten có diện tích 33,55 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1404 người.

Trang Wikipedia về Kirchenpingarten

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.