Danh mục tại Kassel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kassel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 1,561 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 1,425 | 34 years |
| Nhà hàng | 1,346 | 17 years |
| Mua sắm | 1,185 | 39 years |
| Bất Động Sản | 790 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 673 | — |
| Dịch vụ tài chính | 581 | — |
| Cửa hàng điện tử | 541 | 22 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 486 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 482 | 36 years |
| Các nha sĩ | 474 | 42 years |
| Tiệm cắt tóc | 452 | 36 years |
Thông tin về Kassel
| Khu vực | 67.1 km² |
| Dân số | 201.449 |
| Dân số nam | 96.622 (48.0%) |
| Dân số nữ | 104.827 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 44.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.032 (2022) |
| Mã Vùng | 561 |
| Các vùng lân cận | Mitte, Bad Wilhelmshöhe, Vorderer Westen, Bettenhausen, Wehlheiden |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.31667, 9.50000 |
| Mã Bưu Chính | 34117, 34119, 34121, 34123, 34125, More |
Bản đồ Kassel
Bản đồ tương tác
Dân số Kassel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 171.284 | 178.275 | 187.990 | 188.880 | 201.449 | 201.956 | 203.801 |
| Mật độ dân số | 2.551,7 / km² | 2.655,9 / km² | 2.800,6 / km² | 2.813,9 / km² | 3.001,1 / km² | 3.008,7 / km² | 3.036,1 / km² |
Thay đổi dân số Kassel từ 2000 đến 2020
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kassel | +17.6% | +13% | +7.2% |
| Hessen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kassel
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kassel | 42.7 yrs | 44.2 yrs | 41.3 yrs |
| Hessen | 44.2 yrs | 45.1 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Kassel
Mật độ dân số: 3.001 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kassel | 201.449 | 67,1 km² | 3.001 / km² |
| Hessen | 6 million | 21.118,3 km² | 286 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kassel
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kassel
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kassel
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kassel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kassel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kassel
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.089 | $31.168 | $33.996 | $33.044 | $34.611 | $37.769 | $36.535 | $38.032 |
| Tổng GDP | $1,1 T | $1,3 T | $1,4 T | $1,3 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,5 T | $1,5 T |
Phát thải CO2 của Kassel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kassel | 1,928,920 tn | 9.58 tn | 28,736.2 tons/km² |
| Hessen | 61,074,998 tn | 10.11 tn | 2,892 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,928,920 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,736.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/06 | 2:11 PM | 3 | 80.1 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/22/05 | 4:00 AM | 3.2 | 70.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/30/95 | 3:13 PM | 3 | 68.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/13/89 | 1:02 PM | 5.4 | 72.9 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/2/83 | 3:18 AM | 3.6 | 74.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/29/82 | 11:03 PM | 3.4 | 76.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 10/13/80 | 1:09 AM | 3.1 | 65.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/23/75 | 1:17 PM | 5.3 | 84.5 km | 33,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/8/58 | 5:02 AM | 5.3 | 75 km | 15,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/22/53 | 8:16 PM | 5.4 | 54.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Kassel
Kassel (cho đến năm 1926 có tên là Cassel) là một thành phố thuộc bang Hessen, Đức. Thành phố có diện tích 107 km2, dân số thời điểm năm 2007 là 198.500 người. Thành phố nằm bên sông Fulda.
Trang Wikipedia về Kassel
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

