Danh mục tại Kassel

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócBán sỉ chất đốtBảo trì máy mócChế tạo máyCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩu
Hiển thị 1-50 của 1144

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kassel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,56128 years
Sức khoẻ và y tế1,42534 years
Nhà hàng1,34617 years
Mua sắm1,18539 years
Bất Động Sản79024 years
Luật sư hợp pháp673
Dịch vụ tài chính581
Cửa hàng điện tử54122 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu486
Xây dựng các tòa nhà48236 years
Các nha sĩ47442 years
Tiệm cắt tóc45236 years

Thông tin về Kassel

Khu vực67.1 km²
Dân số201.449
Dân số nam96.622 (48.0%)
Dân số nữ104.827 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 44.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.032 (2022)
Mã Vùng561
Các vùng lân cậnMitte, Bad Wilhelmshöhe, Vorderer Westen, Bettenhausen, Wehlheiden
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.31667, 9.50000
Mã Bưu Chính3411734119341213412334125More

Bản đồ Kassel

Bản đồ tương tác

Dân số Kassel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số171.284178.275187.990188.880201.449201.956203.801
Mật độ dân số2.551,7 / km²2.655,9 / km²2.800,6 / km²2.813,9 / km²3.001,1 / km²3.008,7 / km²3.036,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kassel từ 2000 đến 2020

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kassel+17.6%+13%+7.2%
Hessen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kassel

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kassel42.7 yrs44.2 yrs41.3 yrs
Hessen44.2 yrs45.1 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kassel

Mật độ dân số: 3.001 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kassel201.44967,1 km²3.001 / km²
Hessen6 million21.118,3 km²286 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kassel

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kassel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kassel

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kassel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kassel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kassel

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.089$31.168$33.996$33.044$34.611$37.769$36.535$38.032
Tổng GDP$1,1 T$1,3 T$1,4 T$1,3 T$1,4 T$1,5 T$1,5 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kassel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kassel1,928,920 tn9.58 tn28,736.2 tons/km²
Hessen61,074,998 tn10.11 tn2,892 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kassel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,928,920 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,736.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM380.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/054:00 AM3.270.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM368.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/13/891:02 PM5.472.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.674.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/29/8211:03 PM3.476.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.165.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/23/751:17 PM5.384.5 km33,000 mGermanyusgs.gov
7/8/585:02 AM5.375 km15,000 mGermanyusgs.gov
2/22/538:16 PM5.454.9 km10,000 mGermanyusgs.gov

Kassel

Kassel (cho đến năm 1926 có tên là Cassel) là một thành phố thuộc bang Hessen, Đức. Thành phố có diện tích 107 km2, dân số thời điểm năm 2007 là 198.500 người. Thành phố nằm bên sông Fulda.

Trang Wikipedia về Kassel
Hình ảnh về Kassel

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.