Danh mục tại Kall

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hòm thưNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCâu lạc bộDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Công giáoNhà xứTôn giáoDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrường dạy võ thuậtTrường mẫu giáoĐại lý thiết kếDi tích văn hóaKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bia sân vườnQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểmĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm nha khoaĐại lý bảo hiểm xe máyHiệp hội hỗ trợ thuế thu nhậpLuật sưMôi giới bảo hiểmNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhCác nha sĩCơ sở điều dưỡngNghĩa trangNhà tang lễPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoDịch vụ tiếp thị trên InternetGiám định viênTruyền thôngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng máy tínhHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm cây cảnhCâu lạc bộ bóng đáCâu lạc bộ thể thaoSân chơiSân điền kinhXe đạpChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ dưỡngTrạm sạc xe điệnTrung tâm thông tin du lịchKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kall

Thông tin về Kall

Khu vực2.7 km²
Dân số4.441
Dân số nam2.186 (49.2%)
Dân số nữ2.255 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.6%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.2)
Mã Vùng2441, 2445, 2447, 2482
Các vùng lân cậnSötenich, Keldenich, Scheven, Sistig, Wahlen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.55000, 6.55000
Mã Bưu Chính53925

Bản đồ Kall

Bản đồ tương tác

Dân số Kall

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.6324.8914.8044.6154.441
Mật độ dân số2.095,6 / km²1.819,9 / km²1.787,5 / km²1.717,2 / km²1.652,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kall từ 2000 đến 2015

Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kall-18.1%-5.6%-3.9%
Nordrhein-Westfalen+2.5%+1.7%-1.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kall

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kall45.4 yrs46.2 yrs44.6 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kall

Mật độ dân số: 1.653 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kall4.4412,688 km²1.653 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kall

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kall

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kall

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kall

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kall

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kall

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kall44,072 tn9.92 tn16,398.9 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kall
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,072 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,398.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/1011:16 AM3.460.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM363.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM365.2 km14,800 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.490.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.749.7 km13,000 mBelgiumusgs.gov
8/3/072:58 AM4.451.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.364.4 km11,500 mGermanyusgs.gov
3/31/076:46 AM358.4 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.174.6 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/18/068:26 AM3.167.2 km10,000 mGermanyusgs.gov

Kall

Kall là một đô thị ở huyện Euskirchen trong bang Nordrhein-Westfalen, Đức. It tọa lạc ở đồi Eifel, khoảng 20 km về phía tây nam của Euskirchen.

Trang Wikipedia về Kall

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.