Danh mục tại Jever
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jever
Thông tin về Jever
| Khu vực | 8.5 km² |
| Dân số | 10.127 |
| Dân số nam | 4.889 (48.3%) |
| Dân số nữ | 5.238 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.4% |
| Độ tuổi trung bình | 46.7 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 47.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.097 (2022) |
| Mã Vùng | 4461, 4468 |
| Các vùng lân cận | Rahrdum, Moorwarfen, Cleverns, Sandel, Schenum |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.57368, 7.89806 |
| Mã Bưu Chính | 26441 |
Bản đồ Jever
Bản đồ tương tác
Dân số Jever
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.933 | 12.977 | 13.223 | 12.226 | 10.127 | 9.873 | 9.688 |
| Mật độ dân số | 1.521,5 / km² | 1.526,7 / km² | 1.555,6 / km² | 1.438,4 / km² | 1.191,4 / km² | 1.161,5 / km² | 1.139,8 / km² |
Thay đổi dân số Jever từ 2000 đến 2020
Giảm 23.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jever | -21.7% | -22% | -23.4% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Jever
Tuổi trung vị: 46.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jever | 46.7 yrs | 47.7 yrs | 45.7 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Jever
Mật độ dân số: 1.191 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jever | 10.127 | 8,5 km² | 1.191 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jever
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Jever
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jever
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Jever
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jever
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.686 | $29.665 | $32.356 | $29.963 | $30.561 | $35.817 | $34.677 | $36.097 |
| Tổng GDP | $391,1 Tr | $432,1 Tr | $480,6 Tr | $439,3 Tr | $444,4 Tr | $520,6 Tr | $498,8 Tr | $516,4 Tr |
Phát thải CO2 của Jever
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jever | 100,200 tn | 9.89 tn | 11,788.2 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 100,200 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,788.2 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/19 | 3:48 AM | 3.2 | 89.4 km | 10,000 m | 8km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 2/7/13 | 11:19 PM | 3.4 | 86.6 km | 10,000 m | 11km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 8/16/12 | 8:30 PM | 3.4 | 80.4 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/30/08 | 5:54 AM | 3.3 | 88.8 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:03 AM | 3.8 | 93.4 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 84.6 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:02 PM | 4 | 86.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Jever
Jever (Phát âm tiếng Đức: [ˈjeːfɐ]; phát âm [ˈjeːvɐ] của người bên ngoài địa phương này) là thủ phủ của huyện Friesland trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 42,13 kilômét vuông. Các phát hiện khảo cổ cho thấy Jever đã từng là một khu định cư ..
Trang Wikipedia về Jever
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

