Danh mục tại Jever

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộĐảng phái chính trịDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đoànGiáo xứHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhNhà thờ Tin LànhNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTrại hưu tríVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sàn
Hiển thị 1-50 của 166

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jever

Thông tin về Jever

Khu vực8.5 km²
Dân số10.127
Dân số nam4.889 (48.3%)
Dân số nữ5.238 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.4%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 47.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.097 (2022)
Mã Vùng4461, 4468
Các vùng lân cậnRahrdum, Moorwarfen, Cleverns, Sandel, Schenum
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.57368, 7.89806
Mã Bưu Chính26441

Bản đồ Jever

Bản đồ tương tác

Dân số Jever

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.93312.97713.22312.22610.1279.8739.688
Mật độ dân số1.521,5 / km²1.526,7 / km²1.555,6 / km²1.438,4 / km²1.191,4 / km²1.161,5 / km²1.139,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jever từ 2000 đến 2020

Giảm 23.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jever-21.7%-22%-23.4%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jever

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jever46.7 yrs47.7 yrs45.7 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jever

Mật độ dân số: 1.191 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jever10.1278,5 km²1.191 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jever

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jever

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jever

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jever

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jever

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.686$29.665$32.356$29.963$30.561$35.817$34.677$36.097
Tổng GDP$391,1 Tr$432,1 Tr$480,6 Tr$439,3 Tr$444,4 Tr$520,6 Tr$498,8 Tr$516,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jever

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jever100,200 tn9.89 tn11,788.2 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jever
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)100,200 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,788.2 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.289.4 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
2/7/1311:19 PM3.486.6 km10,000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
8/16/128:30 PM3.480.4 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.388.8 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
8/8/065:03 AM3.893.4 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/2/062:37 PM384.6 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM486.7 km10,000 mGermanyusgs.gov

Jever

Jever (Phát âm tiếng Đức: [ˈjeːfɐ]; phát âm [ˈjeːvɐ] của người bên ngoài địa phương này) là thủ phủ của huyện Friesland trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 42,13 kilômét vuông. Các phát hiện khảo cổ cho thấy Jever đã từng là một khu định cư ..

Trang Wikipedia về Jever
Hình ảnh về Jever

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.