Danh mục tại Jerxheim

Thông tin về Jerxheim

Khu vực0.6 km²
Dân số663
Dân số nam307 (46.4%)
Dân số nữ356 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-25.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.7%
Độ tuổi trung bình47.1 tuổi (Nam: 46, Nữ: 48.2)
Mã Vùng5354
Các vùng lân cậnBahnhof Jerxheim
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.08172, 10.89844
Mã Bưu Chính38381

Bản đồ Jerxheim

Bản đồ tương tác

Dân số Jerxheim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số895819796682663
Mật độ dân số1.432 / km²1.310,4 / km²1.273,6 / km²1.091,2 / km²1.060,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jerxheim từ 2000 đến 2015

Giảm 14.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jerxheim-23.8%-16.7%-14.3%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jerxheim

Tuổi trung vị: 47.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jerxheim47.1 yrs48.2 yrs46 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jerxheim

Mật độ dân số: 1.061 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jerxheim6630,625 km²1.061 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jerxheim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jerxheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jerxheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jerxheim6,851 tn10.33 tn10,961.4 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jerxheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,851 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,961.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM388.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.999.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.160.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM360.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.678.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.184.8 km10,000 mGermanyusgs.gov

Jerxheim

Jerxheim là một đô thị của huyện Helmstedt, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 17,44 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Jerxheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.