Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jerichow
Thông tin về Jerichow
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 1.060 |
| Dân số nam | 535 (50.5%) |
| Dân số nữ | 525 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -66.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -37.5% |
| Độ tuổi trung bình | 48.5 tuổi (Nam: 47, Nữ: 50.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.157 (2022) |
| Mã Vùng | 39323, 39343 |
| Các vùng lân cận | Steinitz, Klietznick, Mangelsdorf, Ferchland, Großdemsin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.50049, 12.02383 |
Bản đồ Jerichow
Bản đồ tương tác
Dân số Jerichow
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.136 | 2.229 | 1.695 | 1.143 | 1.060 | 984 | 919 |
| Mật độ dân số | 1.792 / km² | 1.273,7 / km² | 968,6 / km² | 653,1 / km² | 605,7 / km² | 562,3 / km² | 525,1 / km² |
Thay đổi dân số Jerichow từ 2000 đến 2020
Giảm 37.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jerichow | -66.2% | -52.4% | -37.5% |
| Sachsen-Anhalt | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Jerichow
Tuổi trung vị: 48.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jerichow | 48.5 yrs | 50.2 yrs | 47 yrs |
| Sachsen-Anhalt | 48.4 yrs | 50.4 yrs | 46.6 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Jerichow
Mật độ dân số: 606 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jerichow | 1.060 | 1,75 km² | 606 / km² |
| Sachsen-Anhalt | 2,2 million | 20.550,4 km² | 107 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jerichow
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Jerichow
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jerichow
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jerichow
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jerichow
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.332 | $22.857 | $24.931 | $28.331 | $28.959 | $32.410 | $34.734 | $36.157 |
| Tổng GDP | $205,1 Tr | $217,1 Tr | $228,3 Tr | $240,3 Tr | $227,2 Tr | $239,3 Tr | $243,1 Tr | $248,1 Tr |
Phát thải CO2 của Jerichow
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jerichow | 10,066 tn | 9.5 tn | 5,752 tons/km² |
| Sachsen-Anhalt | 20,564,701 tn | 9.33 tn | 1,000.7 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,066 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,752 tons/km² |
Jerichow
Jerichow (Phát âm tiếng Đức: [ˈjeːʁɪço]) là một đô thị thuộc huyện Jerichower Land, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Jerichow có diện tích 269,91 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7702 người.
Trang Wikipedia về Jerichow
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


