Danh mục tại Ilsfeld

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất máy mócNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngCông ty tự động hóaCửa hàng gạch ốp látKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường mẫu giáoDịch vụ cưới hỏiNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 111

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ilsfeld

Thông tin về Ilsfeld

Khu vực1.8 km²
Dân số2.838
Dân số nam1.411 (49.7%)
Dân số nữ1.427 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.2%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.2)
Mã Vùng7062, 7133
Các vùng lân cậnAuenstein, Helfenberg, Wüstenhausen, Abstetterhof, Schozach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.05548, 9.24598
Mã Bưu Chính74360

Bản đồ Ilsfeld

Bản đồ tương tác

Dân số Ilsfeld

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.9103.1323.2712.9452.8382.7832.734
Mật độ dân số1.662,9 / km²1.789,7 / km²1.869,1 / km²1.682,9 / km²1.621,7 / km²1.590,3 / km²1.562,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ilsfeld từ 2000 đến 2020

Giảm 13.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ilsfeld-2.5%-9.4%-13.2%
Baden-Württemberg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ilsfeld

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ilsfeld43.2 yrs44.2 yrs42.3 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ilsfeld

Mật độ dân số: 1.622 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ilsfeld2.8381,75 km²1.622 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ilsfeld

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ilsfeld

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ilsfeld

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ilsfeld

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ilsfeld

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ilsfeld27,044 tn9.53 tn15,453.6 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ilsfeld
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,044 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,453.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.693.4 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.279.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM398.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/1/076:43 PM370.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/16/079:36 AM3.497.4 km6,000 mGermanyusgs.gov
9/13/056:54 PM3.178.8 km9,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.369.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.249.6 km8,500 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM391.9 km16,000 mGermanyusgs.gov
4/8/043:09 AM3.279.9 km8,000 mGermanyusgs.gov

Ilsfeld

Ilsfeld là một thị xã ở huyện Heilbronn trong bang Baden-Württemberg ở nước Đức. Đô thị này có diện tích 26,51 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 6 năm 2006 là 8307 người.

Trang Wikipedia về Ilsfeld
Hình ảnh về Ilsfeld

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.