Danh mục tại Hof an der Saale

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất quần áo và vải
Hiển thị 1-50 của 495

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hof an der Saale

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm46989 years
Nhà hàng38457 years
Sức khoẻ và y tế281
Bất Động Sản260
Quản lí đoàn thể25130 years
Luật sư hợp pháp148
Tiệm cắt tóc145
Các tổ chức thành viên khác12358 years
Xây dựng các tòa nhà123
Pháp lí và tài chính123
Sửa chữa xe hơi119
Cửa hàng quần áo109

Thông tin về Hof an der Saale

Khu vực20.1 km²
Dân số39.798
Dân số nam18.729 (47.1%)
Dân số nữ21.069 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.7%
Độ tuổi trung bình46.9 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 48.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.154 (2022)
Mã Vùng2661, 9281, 9292
Các vùng lân cậnMoschendorf, Hohensaas, Unterkotzau, Jägersruh, Wölbattendorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.31297, 11.91261
Mã Bưu Chính950289503095032

Bản đồ Hof an der Saale

Bản đồ tương tác

Dân số Hof an der Saale

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số57.89649.99446.10238.12539.79839.59739.491
Mật độ dân số2.876,8 / km²2.484,2 / km²2.290,8 / km²1.894,4 / km²1.977,5 / km²1.967,6 / km²1.962,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hof an der Saale từ 2000 đến 2020

Giảm 13.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hof an der Saale-31.3%-20.4%-13.7%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hof an der Saale

Tuổi trung vị: 46.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hof an der Saale46.9 yrs48.7 yrs45.3 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hof an der Saale

Mật độ dân số: 1.978 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hof an der Saale39.79820,1 km²1.978 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hof an der Saale

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hof an der Saale

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hof an der Saale

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hof an der Saale

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hof an der Saale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hof an der Saale

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.591$27.420$29.907$30.775$37.720$44.043$45.299$47.154
Tổng GDP$202 Tr$220 Tr$238,9 Tr$236,7 Tr$279,1 Tr$320,8 Tr$330,3 Tr$343,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hof an der Saale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hof an der Saale367,291 tn9.23 tn18,250.5 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hof an der Saale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)367,291 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,250.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.238.1 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.133.1 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.837.8 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.340.3 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.240.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.341.3 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.539.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM339.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.140 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.141.7 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Hof an der Saale

Hof là một thành phố độc lập (kreisfreie Stadt) trong bang Bayern, Đức. Thành phố có diện tích 58,02 kilômét vuông, dân số là 44.461 người. Hof nằm ở hai bờ của sông Saale ở góc đông bắc của bang Bayern, khu vực Franken, tại biên giới Séc và rừng Fichtelgebirg..

Trang Wikipedia về Hof an der Saale
Hình ảnh về Hof an der Saale

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.