Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hirschau

Thông tin về Hirschau

Khu vực2.9 km²
Dân số1.932
Dân số nam950 (49.2%)
Dân số nữ982 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.1%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 45.7)
Mã Vùng9608, 9622
Các vùng lân cậnScharhof, Ehenfeld, Massenricht, Krickelsdorf, Weiher
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.54396, 11.94617
Mã Bưu Chính92242

Bản đồ Hirschau

Bản đồ tương tác

Dân số Hirschau

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4702.2622.2221.9871.932
Mật độ dân số859,1 / km²786,8 / km²772,9 / km²691,1 / km²672 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hirschau từ 2000 đến 2015

Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hirschau-19.6%-12.2%-10.6%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hirschau

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hirschau44.8 yrs45.7 yrs43.8 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hirschau

Mật độ dân số: 672 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hirschau1.9322,875 km²672 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hirschau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hirschau

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hirschau

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hirschau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hirschau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hirschau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hirschau17,927 tn9.28 tn6,235.5 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hirschau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,927 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,235.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/1410:37 AM3.879.9 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM479.4 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.384.8 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.282.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.382.4 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.583.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM383.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.282.8 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.180.5 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.182.7 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Hirschau

Hirschau là một đô thị ở bang Bayern, Đức. Hirschau thuộc huyện Amberg-Sulzbach. Đô thị này có diện tích 74,9 km2, dân số thời điểm 30 tháng 6 năm 2006 là 6162 người. Hirschau có cự ly 15 km về phía tây của Autobahn 93 (Regensburg - Hof), cách Nuremberg 70 km ..

Trang Wikipedia về Hirschau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.