Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heyerode

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm113.9
Lắp đặt điện55
Sơn và sơn nhà thầu5
Tất cả thức ăn và đồ uống53.9

Thông tin về Heyerode

Khu vực0.6 km²
Dân số1.311
Dân số nam660 (50.4%)
Dân số nữ651 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.5%
Độ tuổi trung bình47.3 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 49.1)
Mã Vùng36024
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.16439, 10.32009

Bản đồ Heyerode

Bản đồ tương tác

Dân số Heyerode

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0391.6421.6491.3501.311
Mật độ dân số3.262,4 / km²2.627,2 / km²2.638,4 / km²2.160 / km²2.097,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Heyerode từ 2000 đến 2015

Giảm 18.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Heyerode-33.8%-17.8%-18.1%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Heyerode

Tuổi trung vị: 47.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Heyerode47.3 yrs49.1 yrs45.7 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Heyerode

Mật độ dân số: 2.098 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Heyerode1.3110,625 km²2.098 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Heyerode

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Heyerode

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Heyerode11,721 tn8.94 tn18,753.3 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Heyerode
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,721 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,753.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM327.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/054:00 AM3.247.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.996.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.185.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM364 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/13/891:02 PM5.458.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.631.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/29/8211:03 PM3.483.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.124.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/23/751:17 PM5.371.5 km33,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.