Danh mục tại Hellenthal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hellenthal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 42 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 33 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 28 | 4.3 |
| Nhà hàng | 26 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 4.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 20 | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 20 | 4.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 15 | 4.2 |
| Giáo dục | 14 | 3.6 |
| Dịch vụ tài chính | 12 | 4.4 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 12 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 4.9 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 5 |
| Lắp đặt điện | 9 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 4.4 |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 8 | — |
| Nhà hàng Đức | 8 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 4.4 |
| Ký túc xá | 8 | 4.2 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 7 | 5 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 7 | 1.8 |
| Nhà Thầu Mái Nhà | 7 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | 3.7 |
Thông tin về Hellenthal
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 1.865 |
| Dân số nam | 938 (50.3%) |
| Dân số nữ | 927 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -38.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 45.4 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.2) |
| Mã Vùng | 2445, 2447, 2448, 2482 |
| Các vùng lân cận | Hollerath, Reifferscheid, Udenbreth, Blumenthal, Losheim |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.48333, 6.43333 |
| Mã Bưu Chính | 53940 |
Bản đồ Hellenthal
Bản đồ tương tác
Dân số Hellenthal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.017 | 2.105 | 2.000 | 1.925 | 1.865 |
| Mật độ dân số | 1.609,1 / km² | 1.122,7 / km² | 1.066,7 / km² | 1.026,7 / km² | 994,7 / km² |
Thay đổi dân số Hellenthal từ 2000 đến 2015
Giảm 3.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hellenthal | -36.2% | -8.6% | -3.8% |
| Nordrhein-Westfalen | +2.5% | +1.7% | -1.9% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Hellenthal
Tuổi trung vị: 45.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hellenthal | 45.4 yrs | 46.2 yrs | 44.6 yrs |
| Nordrhein-Westfalen | 44.4 yrs | 45.6 yrs | 43.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Hellenthal
Mật độ dân số: 995 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hellenthal | 1.865 | 1,875 km² | 995 / km² |
| Nordrhein-Westfalen | 17,6 million | 34.118,6 km² | 516 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hellenthal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hellenthal
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hellenthal
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hellenthal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hellenthal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hellenthal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hellenthal | 18,580 tn | 9.96 tn | 9,909.4 tons/km² |
| Nordrhein-Westfalen | 176,214,894 tn | 10.01 tn | 5,164.8 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,580 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,909.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/11/10 | 11:16 AM | 3.4 | 66 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/8/08 | 5:21 PM | 3 | 70.8 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/11/08 | 6:17 PM | 3.4 | 97.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 40.3 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/3/07 | 2:58 AM | 4.4 | 58 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 49.5 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 76.5 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/1/06 | 12:17 AM | 3 | 57.1 km | 4,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/14/06 | 12:30 PM | 3.2 | 99.2 km | 7,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/20/05 | 7:38 AM | 3 | 22.7 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Hellenthal
Hellenthal là một đô thị ở huyện Euskirchen trong bang Nordrhein-Westfalen, Đức. Đô thị này tọa lạc tại đồi Eifel, gần biên giới với Bỉ, khoảng 30 km về phía tây nam của Euskirchen và 40 km về phía đông nam của Aachen. Dân số thời điểm 31/12/2006 là 8518 người..
Trang Wikipedia về HellenthalVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
