Danh mục tại Heek

Đại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôNhà cung cấp thiết bị xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận tải biểnNhà xứTổ chức dịch vụ xã hộiTôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sư cơ khíKỹ sư điệnNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công cầu thangNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThiết bị và giải pháp năng lượngThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênNhà thầu lắp đặt nội thấtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bia sân vườnThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ containerCông ty bảo hiểmNgân hàngNhân viên tư vấn thuếPháp lí và tài chínhCơ sở điều dưỡngHọc chungNghĩa trangNhà tang lễHiệu làm tócThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaGiám định viênCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCửa hàng bán buônNgười bán hoaSiêu thịSân chơiSân điền kinhbến tàu điệnKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heek

Thông tin về Heek

Khu vực1.8 km²
Dân số2.489
Dân số nam1.251 (50.3%)
Dân số nữ1.238 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.3%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.2)
Mã Vùng2561, 2565, 2568
Các vùng lân cậnNienborg, Ahle, Wext, Wichum, Callenbeck
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.11667, 7.10000
Mã Bưu Chính48619

Bản đồ Heek

Bản đồ tương tác

Dân số Heek

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.1892.9102.7452.5232.489
Mật độ dân số1.822,3 / km²1.662,9 / km²1.568,6 / km²1.441,7 / km²1.422,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Heek từ 2000 đến 2015

Giảm 8.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Heek-20.9%-13.3%-8.1%
Nordrhein-Westfalen+2.5%+1.7%-1.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Heek

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Heek42.3 yrs43.2 yrs41.4 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Heek

Mật độ dân số: 1.422 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Heek2.4891,75 km²1.422 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Heek

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Heek

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Heek

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Heek

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Heek

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Heek

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Heek24,283 tn9.76 tn13,875.9 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Heek
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,283 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,875.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/092:58 AM4.177.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/25/081:53 PM3.272.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.363.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.363.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.480.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM380.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.266.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/18/086:12 PM3.445 km5,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.376.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.173.6 km1,000 mGermanyusgs.gov

Heek

Heek là một đô thị ở huyện Borken, trong Nordrhein-Westfalen, Đức. Đô thị này tọa lạc gần biên giới với Hà Lan, khoảng 20 km về phía đông nam của Enschede.

Trang Wikipedia về Heek
Hình ảnh về Heek

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.