Danh mục tại Hassel, Stendal

Thông tin về Hassel, Stendal

Khu vực0.3 km²
Dân số302
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.3%
Mã Vùng3931, 39321
Các vùng lân cậnWischer, Sanne, Möllern, Chausseehaus Hassel, Rehehausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.63952, 11.92635

Bản đồ Hassel, Stendal

Bản đồ tương tác

Dân số Hassel, Stendal

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số389252230172302290271
Mật độ dân số1.556 / km²1.008 / km²920 / km²688 / km²1.208 / km²1.160 / km²1.084 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hassel, Stendal từ 2000 đến 2020

Tăng 31.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hassel, Stendal-22.4%+19.8%+31.3%
Sachsen-Anhalt
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Hassel, Stendal

Mật độ dân số: 1.208 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hassel, Stendal3020,25 km²1.208 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hassel, Stendal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hassel, Stendal

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hassel, Stendal

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hassel, Stendal

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hassel, Stendal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hassel, Stendal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hassel, Stendal2,746 tn9.09 tn10,983.4 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hassel, Stendal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,746 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,983.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Hassel, Stendal

Hassel là một đô thị thuộc huyện Stendal, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Hassel, Stendal có diện tích 20,56 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 994 người.

Trang Wikipedia về Hassel, Stendal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.