Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gundersheim

Thông tin về Gundersheim

Khu vực0.6 km²
Dân số744
Dân số nam381 (51.2%)
Dân số nữ363 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.0%
Độ tuổi trung bình44.7 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 45.5)
Mã Vùng6244
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.69611, 8.20250
Mã Bưu Chính67598

Bản đồ Gundersheim

Bản đồ tương tác

Dân số Gundersheim

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số894808809766744
Mật độ dân số1.589,3 / km²1.436,4 / km²1.438,2 / km²1.361,8 / km²1.322,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gundersheim từ 2000 đến 2015

Giảm 5.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gundersheim-14.3%-5.2%-5.3%
Rheinland-Pfalz+13%+8.5%+2.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gundersheim

Tuổi trung vị: 44.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gundersheim44.7 yrs45.5 yrs43.8 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gundersheim

Mật độ dân số: 1.323 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gundersheim7440,563 km²1.323 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gundersheim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gundersheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gundersheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gundersheim3,482 tn4.68 tn6,191 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gundersheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,482 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,191 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.632.8 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/14/1112:43 PM3.976.2 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.433.1 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.438.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.495.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM393.6 km14,800 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.291.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM35.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM364.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.389.7 km11,500 mGermanyusgs.gov

Gundersheim

Gundersheim là một đô thị thuộc huyện Alzey-Worms, bang Rheinland-Pfalz, nước Đức. Đô thị Gundersheim có diện tích 8,64 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Gundersheim
Hình ảnh về Gundersheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.