Danh mục tại Grambin

Thông tin về Grambin

Khu vực0.4 km²
Dân số212
Dân số nam106 (50.2%)
Dân số nữ106 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.2%
Độ tuổi trung bình47.8 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3)
Mã Vùng39771, 39774
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.75485, 14.01576

Bản đồ Grambin

Bản đồ tương tác

Dân số Grambin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số263266269256212208199
Mật độ dân số601,1 / km²608 / km²614,9 / km²585,1 / km²484,6 / km²475,4 / km²454,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Grambin từ 2000 đến 2020

Giảm 21.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Grambin-19.4%-20.3%-21.2%
Mecklenburg-Vorpommern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Grambin

Tuổi trung vị: 47.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Grambin47.8 yrs49.3 yrs46.5 yrs
Mecklenburg-Vorpommern47.5 yrs49.1 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Grambin

Mật độ dân số: 485 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Grambin2120,438 km²485 / km²
Mecklenburg-Vorpommern1,6 million23.289 km²66,9 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Grambin

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Grambin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Grambin1,922 tn9.07 tn4,393.4 tons/km²
Mecklenburg-Vorpommern14,301,725 tn9.18 tn614.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grambin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,922 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,393.4 tons/km²

Grambin

Grambin là một đô thị ở huyện Vorpommern-Greifswald (trước thuộc huyện Uecker-Randow), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 17,88 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 466 người.

Trang Wikipedia về Grambin
Hình ảnh về Grambin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.