Danh mục tại Giesen

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôCông ty chế biến kim loạiCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaGia công kim loạiNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoCâu lạc bộĐảng phái chính trịDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Công giáoNhà xứPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrung tâm thanh thiếu niênTư vấn viên máy tínhCửa hàng kim loạtKiến trúc sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa khíNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcHướng dẫn & Trường thể thaoTrường mẫu giáoĐại lý thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webNhiếp ảnhStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổ
Hiển thị 1-50 của 95

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Giesen

Thông tin về Giesen

Khu vực1.0 km²
Dân số1.977
Dân số nam972 (49.2%)
Dân số nữ1.005 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.4%
Độ tuổi trung bình45.7 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 46.6)
Mã Vùng5066, 5121, 6403
Các vùng lân cậnEmmerke, Ahrbergen, Giesen, Hasede, Groß Förste
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.19716, 9.89890
Mã Bưu Chính31180

Bản đồ Giesen

Bản đồ tương tác

Dân số Giesen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9191.8341.9851.9561.977
Mật độ dân số1.919 / km²1.834 / km²1.985 / km²1.956 / km²1.977 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Giesen từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Giesen+1.9%+6.7%-1.5%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Giesen

Tuổi trung vị: 45.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Giesen45.7 yrs46.6 yrs44.9 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Giesen

Mật độ dân số: 1.977 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Giesen1.9771 km²1.977 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Giesen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Giesen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Giesen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Giesen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Giesen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Giesen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Giesen20,033 tn10.13 tn20,032.9 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Giesen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,033 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,032.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.595.2 km5,500 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM355.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.698.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.198.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.899.6 km0 mGermanyusgs.gov

Giesen

Giesen là một đô thị ở huyện Hildesheim trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị Giesen có [[diện tích 33,9 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 23 tháng 8 năm 2006 là 9954 người. Đô thị này có cự ly khoảng 6 km về phía tây bắc của Hildesheim, và 22 km về phía đô..

Trang Wikipedia về Giesen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.