Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gettorf

Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Gettorf

Khu vực3.3 km²
Dân số6.090
Dân số nam3.007 (49.4%)
Dân số nữ3.083 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.9%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.5)
Mã Vùng4346
Các vùng lân cậnRavensberg, Revensdorf, Hüttenkoppel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.40000, 9.98333

Bản đồ Gettorf

Bản đồ tương tác

Dân số Gettorf

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.0286.2306.5436.2856.090
Mật độ dân số1.819,8 / km²1.880,8 / km²1.975,2 / km²1.897,4 / km²1.838,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gettorf từ 2000 đến 2015

Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gettorf+4.3%+0.9%-3.9%
Schleswig-Holstein+14.9%+9.1%+2.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gettorf

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gettorf45.6 yrs46.5 yrs44.8 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gettorf

Mật độ dân số: 1.839 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gettorf6.0903,313 km²1.839 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gettorf

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gettorf

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gettorf

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gettorf59,674 tn9.8 tn18,014.8 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gettorf
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,674 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,014.8 tons/km²

Gettorf

Gettorf (Danish: Gettorp) là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.

Trang Wikipedia về Gettorf

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.