Danh mục tại Gettorf
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếTrung tâm chăm sóc ban ngàyTư vấn viên máy tínhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtGiáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhiếp ảnhBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ÝCông ty bảo hiểmNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ nắn xươngBác sĩ thú yCác nha sĩChuyên gia Y tếPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng trợ thínhHiệu thuốcNgười bán hoaSiêu thịSân chơiXe đạpTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gettorf
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 67 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 47 | 4.5 |
| Giáo dục | 16 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 4.1 |
| Các nha sĩ | 13 | 5 |
| Nhà hàng | 13 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 4.1 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 10 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.3 |
| Thuốc Thay Thế | 10 | 5 |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 4.3 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 8 | 5 |
| Phép vật lý liệu | 8 | 5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 7 | 4.3 |
| Lắp đặt điện | 7 | 4.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 7 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 4.3 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 6 | 5 |
| Đại Lý Xe Mới | 6 | 4.2 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 5 | 4.2 |
| Ô tô | 5 | 4.2 |
| Đại lý xe cũ | 5 | 4.2 |
Hiển thị 1-25 của 29
Thông tin về Gettorf
| Khu vực | 3.3 km² |
| Dân số | 6.090 |
| Dân số nam | 3.007 (49.4%) |
| Dân số nữ | 3.083 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.6 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.5) |
| Mã Vùng | 4346 |
| Các vùng lân cận | Ravensberg, Revensdorf, Hüttenkoppel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.40000, 9.98333 |
Bản đồ Gettorf
Bản đồ tương tác
Dân số Gettorf
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.028 | 6.230 | 6.543 | 6.285 | 6.090 |
| Mật độ dân số | 1.819,8 / km² | 1.880,8 / km² | 1.975,2 / km² | 1.897,4 / km² | 1.838,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gettorf từ 2000 đến 2015
Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gettorf | +4.3% | +0.9% | -3.9% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gettorf
Tuổi trung vị: 45.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gettorf | 45.6 yrs | 46.5 yrs | 44.8 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gettorf
Mật độ dân số: 1.839 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gettorf | 6.090 | 3,313 km² | 1.839 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gettorf
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gettorf
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gettorf
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gettorf | 59,674 tn | 9.8 tn | 18,014.8 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gettorf
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 59,674 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,014.8 tons/km² |
Gettorf
Gettorf (Danish: Gettorp) là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.
Trang Wikipedia về GettorfVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


